Thông số kĩ thuật của xe Lynk & Co 06 năm 2026
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||
|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||
| Thế hệ | 1 | ||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2020 | ||
| Năm kết thúc thế hệ | - | ||
| Mã thế hệ | BX11 | ||
| Xuất xứ | Nhập khẩu | ||
| Nước sản xuất | Trung Quốc | ||
| Nhiên liệu | Xăng | ||
| Dung tích động cơ | 1499 | ||
| Hộp số | số tự động | ||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | ||
| Số chỗ | 5 | ||
| Số cửa | 4 | ||
| Kiểu dáng | SUV | ||
| Hạng xe | B | ||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||
| Chiều Dài (mm) | 4340 | ||
| Chiều Rộng (mm) | 1820 | ||
| Chiều Cao (mm) | 1625 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2640 | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 172 | ||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.5 | ||
| Kích thước lốp/lazang | 215/55 R18 | 215/55R18 | |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1430 | 1465 | |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 280 - 1025 | ||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||
| Mã/Loại động cơ | BHE15 1.5 Turbo | ||
| Công suất cực đại (hp) | 178 | ||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 5500 | ||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 290 | ||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 2000-3500 | ||
| Kiểu dáng động cơ | Thẳng hàng | ||
| Số lượng xy lanh | 4 | ||
| Vị trí đặt động cơ | Phía trước | ||
| Loại hộp số | Ly hợp kép DCT | ||
| Số lượng cấp số | 7 | ||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 51 | ||
| Tốc độ tối đa (km/h) | 195 | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 6.98 | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | 8.87 | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | 5.87 | ||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 6 | ||
| Chế độ vận hành | Eco, Comfort, Sport, Intelligent | ||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||
| Hệ thống treo trước | MacPherson độc lập, Thanh cân bằng | ||
| Hệ thống treo sau | Đa điểm độc lập, Thanh cân bằng | ||
| Phanh trước | Đĩa thông gió | ||
| Phanh sau | Đĩa đặc | ||
|
Ngoại thất
|
|||
| Cụm đèn trước | LED | ||
| Cụm đèn sau | LED | ||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | ||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | ||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | ||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | ||
| Gương chiếu hậu gập điện | ✔︎ | ||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | ||
| Gạt mưa tự động | ✕︎ | ✔︎ | |
| Giá nóc | ✔︎ | ||
|
Nội thất
|
|||
| Chất liệu bọc ghế | Da, thể thao | ||
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | ||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | 10.25 inch | ||
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | ||
| Vô lăng | Bọc da, tích hợp phím chức năng | Bọc da, chỉnh cơ 4 hướng | |
| Khởi động xe từ xa | ✔︎ | ✕︎ | |
| Ghế lái | Chỉnh điện 6 hướng | ||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | ||
| Ghế bên phụ | Chỉnh cơ 4 hướng | ||
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 60:40 | ||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | ||
| Điều hòa | - | Tự động | |
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✔︎ | ||
| Số vùng điều hòa | - | 2 | |
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | ||
| Cửa sổ trời | Toàn cảnh Panorama | ||
| Hệ thống lọc không khí | ✕︎ | ✔︎ | |
| Màn hình giải trí | 12.3 inch | ||
| Hệ thống loa | 6 | ||
| Cửa kính | Chỉnh điện. 1 chạm và chống kẹt kính lái | Chỉnh điện. 1 chạm và chống kẹt 4 kính | |
| Chuẩn kết nối | Apple Carplay & Android Auto | ||
|
An toàn/An ninh
|
|||
| Số túi khí | 6 | ||
| Dây đai an toàn | Điều chỉnh độ cao và tự động lực siết hàng ghế trước | ||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | ||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | ||
| Camera | 360 độ | 360 + 180 | |
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | ||
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | ||
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✔︎ | ||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | ||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | ||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | ||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | ||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | ||
|
Vận hành
|
|||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | ||
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | ✔︎ | ||
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
|||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | ✕︎ | ✔︎ | |
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✕︎ | ✔︎ | |
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | ✕︎ | ✔︎ | |
| Hỗ trợ giữ làn LKA | ✕︎ | ✔︎ | |
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) | ✕︎ | ✔︎ | |
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) | ✕︎ | ✔︎ | |
| Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW) | ✕︎ | ✔︎ | |
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | ✕︎ | ✔︎ | |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | ✕︎ | ✔︎ | |
| Hệ thống chống lật ROM | ✕︎ | ✔︎ | |
So sánh nhanh
-
So sánh với Hyundai Creta năm 2023
-
So sánh với VinFast VF6 năm 2023
-
So sánh với Haval Jolion năm 2025
-
So sánh với Skoda Kushaq năm 2026
-
So sánh với VinFast VF6 năm 2026
-
So sánh với Honda BR V năm 2026
-
So sánh với Suzuki XL7 năm 2025
-
So sánh với Toyota Yaris Cross năm 2026
-
So sánh với Mitsubishi Xforce năm 2023
-
So sánh với BYD Atto 2 năm 2026

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !