Thông số kĩ thuật của xe Mazda 6 năm 2017
Các đời xe Mazda 6 khác:
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||||
|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||||
| Thế hệ | 3 - 2017 | |||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2012 | |||
| Năm kết thúc thế hệ | 2025 | |||
| Mã thế hệ | GJ1 / GL | |||
| Xuất xứ | Lắp ráp trong nước | |||
| Nước sản xuất | - | |||
| Nhiên liệu | Xăng | |||
| Dung tích động cơ | 2488 | 1998 | ||
| Hộp số | số tự động | |||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | |||
| Số chỗ | 5 | |||
| Số cửa | 4 | |||
| Kiểu dáng | Sedan | |||
| Hạng xe | D | |||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||||
| Chiều Dài (mm) | 4865 | |||
| Chiều Rộng (mm) | 1840 | |||
| Chiều Cao (mm) | 1450 | |||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2830 | |||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 165 | |||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.6 | |||
| Kích thước lốp/lazang | 225/45R19 | 225/55R17 | 225/45R19 | |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1490 | 1470 | ||
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1940 | 1920 | ||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||||
| Mã/Loại động cơ | 2.5 L Skyactiv-G PY-VPS I4 | 2.0 L Skyactiv-G PE-VPS I4 | ||
| Công suất cực đại (kW) | 138 | 114 | ||
| Công suất cực đại (hp) | 185 | 153 | ||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 5700 | 6000 | ||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 250 | 200 | ||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 3250 | 4000 | ||
| Kiểu dáng động cơ | Thẳng hàng | |||
| Số lượng xy lanh | 4 | |||
| Vị trí đặt động cơ | Phía trước | |||
| Loại hộp số | Tự động | |||
| Số lượng cấp số | 6 | |||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 62 | |||
| Chế độ vận hành | Sport Mode | |||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||||
| Hệ thống treo trước | McPherson | |||
| Hệ thống treo sau | Liên kết đa điểm | |||
| Phanh trước | Đĩa thông gió | |||
| Phanh sau | Đĩa đặc | |||
|
Ngoại thất
|
||||
| Cụm đèn trước | LED | |||
| Cụm đèn sau | LED | |||
| Ăng ten | Kính | |||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | |||
| Đèn chiếu sáng khi vào cua | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | |
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | |||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | |||
| Gương chiếu hậu gập điện | ✔︎ | |||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | |||
| Gạt mưa tự động | ✔︎ | |||
|
Nội thất
|
||||
| Chất liệu bọc ghế | Nội thất bọc da Nappa tối | Nội thất bọc da cao cấp | ||
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | |||
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | |||
| Vô lăng | Bọc da | |||
| Ghế lái | Chỉnh điện, tích hợp chức năng nhớ vị trí | |||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | |||
| Ghế bên phụ | Chỉnh điện | |||
| Điều hòa | Tự động | |||
| Số vùng điều hòa | 2 vùng độc lập | |||
| Cửa sổ trời | Đơn - Đóng / Mở chỉnh điện | |||
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 7 inch | |||
| Hệ thống loa | 11 Loa Bose | 6 | 11 Loa Bose | |
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | |||
| Cửa kính | Cửa sổ chỉnh điện, một chạm tất cả các cửa | |||
| Chuẩn kết nối | AUX,USB, Bluetooth | |||
|
An toàn/An ninh
|
||||
| Số túi khí | 6 | |||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | |||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | |||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | |||
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) | ✔︎ | |||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | |||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | |||
| Camera | Lùi | |||
| Phanh tay điện tử | ✔︎ | |||
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | |||
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | |||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | |||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | |||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | |||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | |||
|
Vận hành
|
||||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | |||
| Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop) | ✔︎ | |||
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | |
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
||||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | ✔︎ | |||
| Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB) | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | |
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | |
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | |
So sánh nhanh
-
So sánh với Toyota Camry năm 2026
-
So sánh với Lexus ES năm 2026
-
So sánh với Lexus HS năm 2010
-
So sánh với Kia K5 năm 2025
-
So sánh với Kia K5 năm 2026
-
So sánh với Toyota Camry năm 2001
-
So sánh với Mercedes Benz S class năm 2015
-
So sánh với Toyota Camry năm 2007
-
So sánh với Lexus ES năm 2018
-
So sánh với Kia K5 năm 2022

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !