Thông số kĩ thuật của xe Mercedes Benz EQS năm 2022

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 1
Năm bắt đầu thế hệ 2021
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ V297
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất Đức
Nhiên liệu Điện
Dung tích động cơ -
Hộp số số tự động
Dẫn động AWD - 4 bánh toàn thời gian RWD - Dẫn động cầu sau AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ 5
Số cửa 5 4
Kiểu dáng SUV Sedan
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 5125 5216
Chiều Rộng (mm) 1994 1953
Chiều Cao (mm) 1718 1512
Chiều dài cơ sở (mm) 3210
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1668 1667
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1681 1682
Kích thước lốp/lazang 21 inch AMG 21 inch AMG đa chấu
Trọng lượng bản thân (kg) 2805 2480 2620
Trọng lượng toàn tải (kg) 3375 2945 3060
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) 5.2 6.2 4.3
Tốc độ tối đa (km/h) 210
Chế độ vận hành Cụm chuyển đổi DYNAMIC với nhiều chế độ vận hành
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) 442.5 (330 kW) 328.55 (245 kW) 516.3 (385 kW)
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) 828 565
Dung lượng Pin (kWh) - 108.4
Loại pin Lithium-ion
Phạm vi di chuyển thuần điện (km) 513 - 616 642 - 783 581 - 692
Thời gian sạc tiêu chuẩn (h) 11.25h (AC 11 kW) 11.25h (11 kW)
Thời gian sạc nhanh (h) 31p (10 - 80%)
Công suất sạc tối đa (kW) 200
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Hệ thống treo khí nén AIRMATIC
Hệ thống treo sau Hệ thống treo khí nén AIRMATIC
Ngoại thất
Cụm đèn trước LED DIGITAL LIGHT
Cụm đèn sau LED
Đèn pha tự động bật tắt - ✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua - ✔︎
Đèn ban ngày - ✔︎
Đèn phanh trên cao - ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Gương chiếu hậu gập điện ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎
Cốp đóng mở điện - ✔︎
Nội thất
Khởi động nút bấm ✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Màn hình màu 12.3 inch Màn hình màu 12,3-inch & công nghệ đèn nền LED matrix
Chìa khóa thông minh ✔︎
Vô lăng Da Nappa cao cấp, sưởi Da Nappa cao cấp với, sưởi ấm
Khởi động xe từ xa ✔︎
Ghế lái Chỉnh điện, nhớ 3 vị trí, massage ENERGIZING, sưởi ấm & thông gió
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎
Ghế bên phụ Chỉnh điện, nhớ 3 vị trí, massage ENERGIZING, sưởi ấm & thông gió
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) ✔︎
Hàng ghế thứ 2 Chỉnh điện, gập lại được Chỉnh điện & bộ nhớ 3 vị trí cho 2 ghế bên ngoài, massage ENERGIZING, sưởi ấm & thông gió, Lưng ghế sau gập lại được
Sạc không dây ✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước ✔︎
Điều hòa Tự động THERMOTRONIC
Bệ tì tay hàng ghế 2 ✔︎
Số vùng điều hòa 5 vùng độc lập 4 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau ✔︎
Cửa sổ trời Toàn cảnh Panoramic
Hệ thống lọc không khí ✔︎
Màn hình giải trí Màn hình giải trí trung tâm OLED 17,7-inch (điều khiển cảm ứng) & màn hình hiển thị thông tin phía trước ghế phụ OLED 12,3-inch (điều khiển cảm ứng) Màn hình giải trí trung tâm 12,8-inch sử dụng công nghệ OLED & tính năng điều khiển cảm ứng Màn hình giải trí trung tâm 17.7-inch sử dụng công nghệ OLED & tính năng điều khiển cảm ứng + 2 màn hình 12.3-inch ghế sau
Đèn trang trí nội thất ✔︎
Hệ thống loa Hệ thống âm thanh vòm Burmester® 3D với 15 loa hiệu năng cao, công suất 710 watts
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động ✔︎
Chuẩn kết nối Apple CarplayTM và Android AutoTM (không dây)
An toàn/An ninh
Số túi khí 7 9
Dây đai an toàn Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp & giới hạn lực siết
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎
Camera 360
Phanh tay điện tử ✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold ✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động ✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS ✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix - ✔︎
Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến - ✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển - ✔︎
Cảnh báo chống trộm - ✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer - ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎
Tính năng đánh lái trục bánh sau ✔︎
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) ✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB) ✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM) ✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA ✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) ✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) ✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS) ✔︎