Thông số kĩ thuật của xe Porsche Cayenne năm 2020

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 3 - 3 -
Năm bắt đầu thế hệ 2017 - 2017 -
Năm kết thúc thế hệ 2026 - 2026 -
Mã thế hệ E3 9YA/9YB - E3 9YA/9YB -
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất Slovakia - Slovakia -
Nhiên liệu Xăng Hybrid
Dung tích động cơ 3996 2995 2894 3996 2995
Hộp số số tự động
Dẫn động AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ 5
Số cửa 5
Kiểu dáng SUV
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4926 - 4918 -
Chiều Rộng (mm) 1983 - 1983 -
Chiều Cao (mm) 1673 - 1696 -
Chiều dài cơ sở (mm) 2895 - 2895 -
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1687 - 1680 -
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1670 - 1673 -
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 9.5 - 9.5 -
Kích thước lốp/lazang 285/40R21 - 315/35R21 - 255/55ZR19 - 275/50ZR19 -
Trọng lượng bản thân (kg) 2150 - 1960 1995 -
Trọng lượng toàn tải (kg) 2283 - 2830 2118 -
Dung tích khoang hành lý (lít) 745 - 770 - 1710 -
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ Volkswagen-Porsche EA825TT V8 twin-turbo - 3.0 L Volkswagen-Audi EA839T V6 turbo 2.9 L Volkswagen-Audi EA839TT V6 twin-turbo -
Công suất cực đại (kW) 405 - 250 324 -
Công suất cực đại (hp) 543 - 340 434 -
Vòng tua tối đa (rpm) 5750 - 5300 - 6400 5700 -
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 770 - 450 550 -
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 1860 - 1340 - 5300 1800 -
Kiểu dáng động cơ Chữ V - Chữ V -
Số lượng xy lanh 6 - 6 -
Vị trí đặt động cơ Phía trước - Phía trước -
Loại tăng áp Twin Turbo Intercooler - Turbo Intercooler Twin Turbo Intercooler -
Tỷ số nén động cơ 10.1 - 10.5 -
Loại hộp số Tự động ly hợp kép - Tự động ly hợp kép -
Số lượng cấp số 8 - 8 -
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 90 - 75 -
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) 4.1 - 6.2 5.2 -
Tốc độ tối đa (km/h) 286 - 245 265 -
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 11.9 - 9.2 9.4 -
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) 16.4 - 11.3 11.8 -
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) 9.5 - 8.0 8.4 -
Tiêu chuẩn khí thải Euro 6 - Euro 6 -
An toàn/An ninh
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎ - ✔︎ -
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎ - ✔︎ -
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎ - ✔︎ -
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎ - ✔︎ -
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎ - ✔︎ -