Thông số kĩ thuật của xe Subaru BRZ năm 2026

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 2
Năm bắt đầu thế hệ 2021
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ ZD8
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất Nhật Bản
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 2387
Hộp số số tự động
Dẫn động RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ 2
Số cửa 2
Kiểu dáng Coupe
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4265
Chiều Rộng (mm) 1775
Chiều Cao (mm) 1310
Chiều dài cơ sở (mm) 2575
Khoảng sáng gầm xe (mm) 130
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.4
Kích thước lốp/lazang 215/40R18
Trọng lượng bản thân (kg) 1310
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ Boxer 4 xy lanh, D-4S, DOHC 16-Valve
Công suất cực đại (kW) 173
Công suất cực đại (hp) 237
Vòng tua tối đa (rpm) 7000
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 250
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 3700
Kiểu dáng động cơ Boxer
Số lượng xy lanh 4
Vị trí đặt động cơ Đặt trước
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng trực tiếp
Loại hộp số AT
Số lượng cấp số 6
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 50
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) 6.9
Tốc độ tối đa (km/h) 216
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 8.8
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Chế độ vận hành Normal, Sport, Snow
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước MacPherson
Phanh trước Đĩa thông gió
Phanh sau Đĩa thông gió
Ngoại thất
Cụm đèn trước LED
Cụm đèn sau LED
Ăng ten Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎
Đèn ban ngày ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Gương chiếu hậu gập điện ✔︎
Gạt mưa tự động ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da lộn và da tổng hợp
Khởi động nút bấm ✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế 7 inch
Chìa khóa thông minh ✔︎
Vô lăng Bọc da
Ghế lái Chỉnh điện 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước ✔︎
Điều hòa Tự động
Số vùng điều hòa 2
Màn hình giải trí 8 inch
Cửa kính Chỉnh điện, 1 chạm chống kẹt
Chuẩn kết nối Apple CarPlay, Android Auto, Bluetooth, USB
An toàn/An ninh
Số túi khí 0
Dây đai an toàn Dây đai 3 điểm, căng đai tự động
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) ✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) ✔︎
Camera Camera lùi
Cảm biến áp suất lốp TPMS ✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn ✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix ✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển ✔︎
Cảnh báo chống trộm ✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng ✔︎
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) ✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB) ✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) ✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) ✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) ✔︎
Hệ thống phanh tự động khi lùi ✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) ✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) ✔︎
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành ✔︎