Thông số kĩ thuật của xe Subaru WRX năm 2014

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ -
Năm bắt đầu thế hệ -
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ -
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 2457
Hộp số số tay
Dẫn động AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ 4
Số cửa 4
Kiểu dáng Sedan
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4580
Chiều Rộng (mm) 1795
Chiều Cao (mm) 1475
Chiều dài cơ sở (mm) 2625
Khoảng sáng gầm xe (mm) 155
Kích thước lốp/lazang R18
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ EJ257
Công suất cực đại (kW) 227
Công suất cực đại (hp) 305
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 393
Kiểu dáng động cơ Boxer (Phẳng)
Số lượng xy lanh 4
Vị trí đặt động cơ Phía trước, đặt dọc
Hệ thống phun nhiên liệu Phun đa điểm (Multi-point injection)
Loại hộp số MT
Số lượng cấp số 6
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước MacPherson Strut
Hệ thống treo sau Double Wishbone
Phanh trước Đĩa thông gió Brembo 4 piston
Phanh sau Đĩa thông gió Brembo 2 piston
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da lộn Alcantara
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Analog
Ghế lái Thể thao Recaro
Ghế bên phụ Thể thao Recaro, chỉnh tay
Hàng ghế thứ 2 Gập 60:40
Điều hòa Tự động