Thông số kĩ thuật của xe Toyota Land Cruiser năm 1989

Các đời xe Toyota Land Cruiser khác:
+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
Năm kết thúc thế hệ
-
Mã thế hệ
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Nhiên liệu Xăng
Diesel
Dung tích động cơ 4230 3956 2366 3980 3437 3432 2977 2446
Hộp số
số tay
Dẫn động
4WD - Dẫn động 4 bánh
Số chỗ 7 5 8 7 5 9 7 5
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV
Hạng xe
-