Thông số kĩ thuật của xe Toyota Rush năm 2020
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||
|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||
| Thế hệ | 3 | |
| Năm bắt đầu thế hệ | 2017 | |
| Năm kết thúc thế hệ | - | |
| Mã thế hệ | F800/F850 | |
| Xuất xứ | Nhập khẩu | |
| Nước sản xuất | Indonesia | |
| Nhiên liệu | Xăng | |
| Dung tích động cơ | 1496 | |
| Hộp số | số tự động | |
| Dẫn động | RWD - Dẫn động cầu sau | |
| Số chỗ | 7 | |
| Số cửa | 5 | |
| Kiểu dáng | SUV | |
| Hạng xe | B | |
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||
| Chiều Dài (mm) | 4435 | |
| Chiều Rộng (mm) | 1695 | |
| Chiều Cao (mm) | 1705 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2685 | |
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1445 | |
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1460 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 220 | |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.2 | |
| Kích thước lốp/lazang | 215/60R17 | |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1290 | |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1870 | |
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||
| Mã/Loại động cơ | 1.5L 2NR-VE | |
| Công suất cực đại (kW) | 76 | |
| Công suất cực đại (hp) | 102 | |
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6300 | |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 134 | |
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 4200 | |
| Kiểu dáng động cơ | Thẳng hàng | |
| Số lượng xy lanh | 4 | |
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng điện tử | |
| Tỷ số nén động cơ | 11.5 | |
| Loại hộp số | Tự động | |
| Số lượng cấp số | 4 | |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 45 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 6.7 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | 8.2 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | 5.8 | |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 4 | |
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||
| Hệ thống treo trước | MacPherson | |
| Hệ thống treo sau | Phụ thuộc đa liên kết | |
| Phanh trước | Đĩa | |
| Phanh sau | Tang trống | |
|
Ngoại thất
|
||
| Cụm đèn trước | LED | |
| Cụm đèn sau | LED | |
| Ăng ten | Vây cá | |
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | |
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | |
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | |
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | |
| Giá nóc | ✔︎ | |
|
Nội thất
|
||
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ | |
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | |
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Analog + LCD | |
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | |
| Vô lăng | 3 chấu bọc da, điều chỉnh 2 hướng | |
| Ghế lái | Chỉnh tay 6 hướng | |
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | |
| Ghế bên phụ | Chỉnh tay 4 hướng | |
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 60:40 | |
| Hàng ghế thứ 3 | Gập 50:50 | |
| Điều hòa | Tự động | |
| Số vùng điều hòa | 2 | |
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng | |
| Hệ thống loa | 8 | |
| Cửa kính | Chỉnh điện, 1 chạm ghế lái | |
| Chuẩn kết nối | USB/Bluetooth/Smart Connect | |
|
An toàn/An ninh
|
||
| Số túi khí | 6 | |
| Dây đai an toàn | 3 điểm, 7 vị trí | |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | |
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | |
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) | ✔︎ | |
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | |
| Camera | Lùi | |
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | |
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | |
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | |
|
Vận hành
|
||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | |
So sánh nhanh
-
So sánh với BYD Atto 2 năm 2026
-
So sánh với Hyundai Kona năm 2019
-
So sánh với Suzuki XL7 năm 2025
-
So sánh với VinFast VF6 năm 2024
-
So sánh với Hyundai Kona năm 2021
-
So sánh với Ford EcoSport năm 2018
-
So sánh với Hyundai Creta năm 2025
-
So sánh với Hyundai Creta năm 2017
-
So sánh với Suzuki Vitara năm 2015
-
So sánh với Hyundai Kona năm 2018

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !