Thông số kĩ thuật của xe Toyota Vios năm 2003

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ -
Năm bắt đầu thế hệ -
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ -
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 1497
Hộp số số tay
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 5
Số cửa 4
Kiểu dáng Sedan
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4285
Chiều Rộng (mm) 1695
Chiều Cao (mm) 1450
Chiều dài cơ sở (mm) 2500
Khoảng sáng gầm xe (mm) 158
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 4.9
Kích thước lốp/lazang 175/65R14
Trọng lượng bản thân (kg) 950
Trọng lượng toàn tải (kg) 1480
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ 1NZ-FE
Công suất cực đại (kW) 80
Công suất cực đại (hp) 107
Vòng tua tối đa (rpm) 6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 141
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 4200
Kiểu dáng động cơ I
Số lượng xy lanh 4
Vị trí đặt động cơ Đặt trước, dẫn động cầu trước
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng điện tử đa điểm (EFI)
Loại hộp số MT
Số lượng cấp số 5
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 45
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Độc lập McPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Phụ thuộc, thanh xoắn với thanh cân bằng
Phanh trước Đĩa thông gió
Phanh sau Đĩa
Ngoại thất
Cụm đèn trước Halogen
Cụm đèn sau Halogen
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Analog
Vô lăng 3 chấu, Urethane
Ghế lái Chỉnh cơ
Ghế bên phụ Chỉnh cơ
Điều hòa Chỉnh cơ
Màn hình giải trí Đầu CD/Radio
Hệ thống loa 4
Cửa kính Chỉnh điện
An toàn/An ninh
Số túi khí 2
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎