Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Audi A7 năm 2023 Phiên bản 45 TFSI

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Năm bắt đầu thế hệ
-
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1984
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4969
Chiều Rộng (mm)
2118
Chiều Cao (mm)
1422
Chiều dài cơ sở (mm)
2930
Kích thước lốp/lazang
245/45 R19
Trọng lượng bản thân (kg)
1695

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Công suất cực đại (kW)
180
Công suất cực đại (hp)
245
Vòng tua tối đa (rpm)
5000–6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
370
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1600 - 4300
Số lượng xy lanh
4
Hệ thống phun nhiên liệu
Trực tiếp
Số lượng cấp số
7
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
73
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7
Tốc độ tối đa (km/h)
250
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.7 - 6.2
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8.2 - 7.8
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.8 - 5.3

Hệ thống treo/Phanh

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Cụm đèn sau
OLED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
Rửa đèn pha
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
Cửa hít
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
Giá nóc
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Ghế da Milano tích hợp hệ thống tựa đầu
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
kĩ thuật số Audi Virtual Cockpit
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Bọc da
Ghế lái
Điều chỉnh điện, có chức năng nhớ
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Điều chỉnh điện
Hàng ghế thứ 2
Gập 40:20:40 hoặc gập hoàn toàn
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Số vùng điều hòa
4
Hệ thống lọc không khí
✔︎
Màn hình giải trí
(8.8 inch phía trên và 8.6 inch phía dưới)
Đèn trang trí nội thất
✔︎
Hệ thống loa
16
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Chuẩn kết nối
Giao diện Bluetooth, Giao diện smart phone Audi

An toàn/An ninh

Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Camera
Camera 360
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
Gài cầu điện
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎