Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Chevrolet Trailblazer năm 2019 Phiên bản LT 2.5L 4x2 MT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
Năm bắt đầu thế hệ
2011
Năm kết thúc thế hệ
2020
Mã thế hệ
RG
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Thái Lan
Nhiên liệu
Diesel
Dung tích động cơ
2499
Hộp số
số tay
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
7
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV
Hạng xe
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4887
Chiều Rộng (mm)
1902
Chiều Cao (mm)
1848
Chiều dài cơ sở (mm)
2845
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1570
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1588
Khoảng sáng gầm xe (mm)
219
Kích thước lốp/lazang
255/65R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1994
Trọng lượng toàn tải (kg)
2605

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2.5 L Duramax I4 - T
Công suất cực đại (hp)
161
Vòng tua tối đa (rpm)
3600
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
380
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
2000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Loại hộp số
Sàn
Số lượng cấp số
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
76
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4

Hệ thống treo/Phanh

Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
Ăng ten
Kính
Đèn pha tự động bật tắt
✕︎
Đèn ban ngày
✕︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Gạt mưa tự động
✕︎
Giá nóc
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ, 2 tông màu đen/xám
Vô lăng
Nhựa Urethane, điều chỉnh 2 hướng
Khởi động xe từ xa
✕︎
Ghế lái
Chỉnh cơ
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✕︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Hàng ghế thứ 3
Gập 50:50
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Số vùng điều hòa
2
Màn hình giải trí
Cảm ứng 7 inch
Hệ thống loa
4
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✕︎
Cửa kính
Chỉnh điện, 1 chạm tất cả các cửa

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
Dây đai an toàn
3 điểm tất cả các vị trí
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✕︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✕︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✕︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✕︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✕︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✕︎
Camera
Không
Hệ thống cảm biến phía trước
✕︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✕︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✕︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✕︎
Gài cầu điện
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
✕︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✕︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✕︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✕︎