Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Ferrari 488 năm 2019 Phiên bản GTB

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Năm bắt đầu thế hệ
-
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
3902
Hộp số
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
2
Số cửa
2
Kiểu dáng
Coupe

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4568
Chiều Rộng (mm)
1952
Chiều Cao (mm)
1213
Chiều dài cơ sở (mm)
2650
Dung tích khoang hành lý (lít)
230

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
F154CB
Công suất cực đại (kW)
492
Công suất cực đại (hp)
670
Vòng tua tối đa (rpm)
8000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
760
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3000
Kiểu dáng động cơ
V
Số lượng xy lanh
8
Vị trí đặt động cơ
Giữa
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
Loại hộp số
Ly hợp kép
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
78
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
3.0
Tốc độ tối đa (km/h)
330
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Tay đòn kép
Hệ thống treo sau
Đa liên kết
Phanh trước
Đĩa gốm-carbon
Phanh sau
Đĩa gốm-carbon

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Cụm đèn sau
LED

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp, Alcantara
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Kỹ thuật số hoàn toàn
Vô lăng
Bọc da
Ghế lái
Thể thao, chỉnh điện
Ghế bên phụ
Thể thao, chỉnh điện
Điều hòa
Tự động
Hệ thống loa
11
Cửa kính
Chỉnh điện

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS