Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Ferrari 488 năm 2019 Phiên bản Pista Spider

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Năm bắt đầu thế hệ
-
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
3902
Hộp số
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
2
Số cửa
2
Kiểu dáng
Convertible/Cabriolet

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4605
Chiều Rộng (mm)
1975
Chiều Cao (mm)
1206
Chiều dài cơ sở (mm)
2650
Kích thước lốp/lazang
R20

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
F154CD
Công suất cực đại (kW)
530
Công suất cực đại (hp)
720
Vòng tua tối đa (rpm)
8000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
770
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3000
Kiểu dáng động cơ
V
Số lượng xy lanh
8
Vị trí đặt động cơ
Giữa-sau
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp (Direct Injection)
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
78
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
2.85
Tốc độ tối đa (km/h)
>340
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Tay đòn kép (Double Wishbone)
Hệ thống treo sau
Đa liên kết (Multi-link)
Phanh trước
Đĩa gốm carbon)
Phanh sau
Đĩa gốm carbon

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Bi-Xenon với đèn chạy ban ngày LED
Cụm đèn sau
LED

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Alcantara, Da, Sợi carbon
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình kỹ thuật số
Vô lăng
Bọc da/Alcantara, tích hợp sợi carbon
Ghế lái
Ghế thể thao, chỉnh điện
Điều hòa
Tự động
Hệ thống loa
11
Cửa kính
Chỉnh điện

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS