Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Honda Jazz năm 2019 Phiên bản V

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
Năm bắt đầu thế hệ
2017
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Thái Lan
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1497
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
Hatchback
Hạng xe
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
3989
Chiều Rộng (mm)
1694
Chiều Cao (mm)
1524
Chiều dài cơ sở (mm)
2530
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1492
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1481
Khoảng sáng gầm xe (mm)
137
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.4
Kích thước lốp/lazang
175/65 R15
Trọng lượng bản thân (kg)
1062
Trọng lượng toàn tải (kg)
1490
Dung tích khoang hành lý (lít)
881

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Công suất cực đại (hp)
88
Vòng tua tối đa (rpm)
6600
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
145
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4600
Kiểu dáng động cơ
SOHC I-VTEC 4 xi lanh thẳng hàng
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử
Loại hộp số
Vô cấp
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
40
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
5.6
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
7.2
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
4.7

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập MCPHERSON
Hệ thống treo sau
Giằng xoắn
Phanh trước
Phanh đĩa
Phanh sau
Phanh tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Cụm đèn sau
LED
Rửa đèn pha
✕︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✕︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✕︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✕︎
Giá nóc
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ, 4 chế độ gập ghế
Khởi động nút bấm
✕︎
Chìa khóa thông minh
✕︎
Vô lăng
Vô lăng nhựa Urethan
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✕︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Bệ tì tay hàng ghế 2
✕︎
Màn hình giải trí
Màn hình tiêu chuẩn có nút bấm xung quanh
Hệ thống loa
4 loa
Cửa kính
Cửa kính điện (Tự động lên xuống 1 chạm cho ghế lái)
Chuẩn kết nối
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, ra lệnh bằng giọng nói. Kết nối Bluetooth, USB, đài AM/FM

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✕︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✕︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✕︎
Camera
Không có Camera lùi
Hệ thống cảm biến phía trước
✕︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✕︎

Phiên bản khác