Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Hyundai Palisade năm 2026 Phiên bản Exclusive 2.2 AT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Năm bắt đầu thế hệ
-
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Diesel
Dung tích động cơ
2199
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
7
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV
Hạng xe
E

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4995
Chiều Rộng (mm)
1975
Chiều Cao (mm)
1785
Chiều dài cơ sở (mm)
2900
Kích thước lốp/lazang
245/60 R18

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Dầu R 2.2 CRDi
Công suất cực đại (kW)
200/3800
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
440
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
71
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
7
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8.2
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
6.3

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Hệ thống treo sau
Đa liên kết
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED Projector (Bi-LED)
Cụm đèn sau
LED
Ăng ten
Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình kỹ thuật số 12.3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Bọc da, chỉnh điện, sưởi, lẫy chuyển số
Khởi động xe từ xa
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện nhớ vị trí
Ghế bên phụ
Chỉnh điện
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
3 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Màn hình giải trí
Cảm ứng 12.3 inch
Hệ thống loa
12 loa Infinity
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Camera
Camera 360 độ
Phanh tay điện tử
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
✔︎

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
✔︎
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎