Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Hyundai Stargazer năm 2022 Phiên bản Tiêu chuẩn 1.5 AT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
Thế hệ thứ 1
Năm bắt đầu thế hệ
2022
Năm kết thúc thế hệ
0
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Indonesia
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1497
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
7
Số cửa
5
Kiểu dáng
Van/Minivan

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4460
Chiều Rộng (mm)
1780
Chiều Cao (mm)
1695
Chiều dài cơ sở (mm)
2780
Khoảng sáng gầm xe (mm)
185
Kích thước lốp/lazang
205/55R16

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Smartstream G 1.5 MPI
Công suất cực đại (hp)
115
Vòng tua tối đa (rpm)
6300
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
144
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4500
Loại hộp số
CVT
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
40

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Hệ thống treo sau
Thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen Projector
Cụm đèn sau
LED
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎

Nội thất

Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình LCD 3.5 inch
Hệ thống loa
4 loa

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS