Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Hyundai Staria năm 2026 Phiên bản Cứu Thương 2.2L MT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Năm bắt đầu thế hệ
-
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhiên liệu
Diesel
Dung tích động cơ
2199
Hộp số
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
2
Số cửa
4
Kiểu dáng
Van/Minivan

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5275
Chiều Rộng (mm)
1995
Chiều Cao (mm)
2170
Chiều dài cơ sở (mm)
3273
Khoảng sáng gầm xe (mm)
186
Kích thước lốp/lazang
235/55R18

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Diesel, 2.2L
Công suất cực đại (kW)
132
Công suất cực đại (hp)
175
Vòng tua tối đa (rpm)
3800
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
440
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1500 - 2500
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun dầu điện tử CRDi
Loại hộp số
MT
Số lượng cấp số
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
75
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson
Hệ thống treo sau
Nhíp lá
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình kỹ thuật số 4.2inch
Vô lăng
Urethane, tích hợp phím điều khiển
Ghế lái
Chỉnh cơ
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Điều hòa
Màn hình giải trí
Radio
Hệ thống loa
4 loa

An toàn/An ninh

Số túi khí
2

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS