Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Hyundai Tucson năm 2014 Phiên bản 2.4 AT Limited

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Năm bắt đầu thế hệ
-
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
2359
Hộp số
số tự động
Dẫn động
4WD - Dẫn động 4 bánh
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
Crossover

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4410
Chiều Rộng (mm)
1820
Chiều Cao (mm)
1685
Chiều dài cơ sở (mm)
2640
Khoảng sáng gầm xe (mm)
196
Kích thước lốp/lazang
235/55R18

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Theta II GDI
Công suất cực đại (kW)
130
Công suất cực đại (hp)
174
Vòng tua tối đa (rpm)
6200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
226
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4600
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Đa điểm MPI
Loại hộp số
AT
Số lượng cấp số
6

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson
Hệ thống treo sau
Đa liên kết
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen Projector, LED chạy ban ngày
Cụm đèn sau
LED
Ăng ten
Thường
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Giá nóc
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
LCD 4.2inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Bọc da
Ghế lái
Chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh Panorama
Màn hình giải trí
CD/MP3/Radio, hỗ trợ AUX/USB
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
AUX, USB, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
Camera
Camera lùi
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS