Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Hyundai Tucson năm 2010 Phiên bản ix35 2.0 AT 4WD

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Năm bắt đầu thế hệ
-
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1998
Hộp số
số tự động
Dẫn động
4WD - Dẫn động 4 bánh
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
Crossover

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4410
Chiều Rộng (mm)
1820
Chiều Cao (mm)
1655
Chiều dài cơ sở (mm)
2640
Khoảng sáng gầm xe (mm)
170

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
G4KD
Công suất cực đại (kW)
122
Công suất cực đại (hp)
166
Vòng tua tối đa (rpm)
6200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
197
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4600
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt ngang
Hệ thống phun nhiên liệu
Đa điểm (MPI)
Loại hộp số
AT
Số lượng cấp số
6

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Đa liên kết (Multi-link)
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa đặc

Ngoại thất

Đèn sương mù phía trước
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
Chìa khóa thông minh
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
2
Màn hình giải trí
CD/Radio, MP3, AUX, USB
Hệ thống loa
6 loa
Chuẩn kết nối
AUX, USB

An toàn/An ninh

Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS