Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Kia Morning năm 2012 Phiên bản Van 1.0 AT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
Năm bắt đầu thế hệ
2012
Năm kết thúc thế hệ
2016
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Hàn Quốc
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
998
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
2
Số cửa
5
Kiểu dáng
Van/Minivan
Hạng xe
A

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
3595
Chiều Rộng (mm)
1595
Chiều Cao (mm)
1485
Chiều dài cơ sở (mm)
2385
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1421
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1424
Khoảng sáng gầm xe (mm)
150
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
4900
Kích thước lốp/lazang
155/70R13
Trọng lượng bản thân (kg)
906
Trọng lượng toàn tải (kg)
1335

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
DOHC
Công suất cực đại (kW)
60
Công suất cực đại (hp)
86
Vòng tua tối đa (rpm)
6400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
120
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
4
Loại hộp số
AT
Số lượng cấp số
4
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
35
Tốc độ tối đa (km/h)
169

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MC Pherson
Hệ thống treo sau
Trục xoắn lò xo trụ
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Xenon
Cụm đèn sau
Xenon
Đèn pha tự động bật tắt
✕︎
Đèn ban ngày
✕︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Khởi động nút bấm
✕︎
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Urethane
Khởi động xe từ xa
✕︎
Ghế lái
Chỉnh tay
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✕︎
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
Hàng ghế thứ 2
Gập 6:4
Bệ tì tay hàng ghế trước
✕︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Bệ tì tay hàng ghế 2
✕︎
Hệ thống loa
4
Chuẩn kết nối
USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
1
Dây đai an toàn
Các hàng ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✕︎

Vận hành

Gài cầu điện
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS