Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe LandRover Range Rover năm 2014 Phiên bản Autobiography 4.4 SDV8

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
4
Năm bắt đầu thế hệ
2012
Năm kết thúc thế hệ
2021
Mã thế hệ
L405
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Anh
Nhiên liệu
Diesel
Dung tích động cơ
4367
Hộp số
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4999
Chiều Rộng (mm)
2073
Chiều Cao (mm)
1835
Chiều dài cơ sở (mm)
2922
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1690
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1683
Khoảng sáng gầm xe (mm)
220 - 295
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.15
Kích thước lốp/lazang
255/55R20
Trọng lượng bản thân (kg)
2360
Trọng lượng toàn tải (kg)
2950
Dung tích khoang hành lý (lít)
909 - 2030

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
4.4 L Ford SDV8 V8
Công suất cực đại (kW)
250
Công suất cực đại (hp)
335
Vòng tua tối đa (rpm)
3500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
700
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1750 - 3000
Kiểu dáng động cơ
Chữ V
Số lượng xy lanh
8
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp áp suất cao
Loại tăng áp
Tăng áp kép tuần tự (Parallel-Sequential Twin-Turbochargers)
Tỷ số nén động cơ
16.0:1
Loại hộp số
Tự động
Số lượng cấp số
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
105
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
6.9
Tốc độ tối đa (km/h)
218
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
8.7
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Treo độc lập tay đòn kép, khí nén thích ứng
Hệ thống treo sau
Treo độc lập liên kết đa điểm, khí nén thích ứng
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Bi-Xenon
Cụm đèn sau
LED

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Bọc da thượng hạng Semi-Aniline
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình kỹ thuật số Interactive Driver Display 12.3 inch
Vô lăng
4 chấu bọc da kết hợp ốp gỗ tự nhiên, chỉnh điện 4 hướng, tích hợp sưởi
Ghế lái
Chỉnh điện 18 hướng, nhớ 3 vị trí, tích hợp Sưởi ấm, Làm mát (Thông gió) và chức năng Massage đa điểm.
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 18 hướng, nhớ 3 vị trí, tích hợp Sưởi ấm, Làm mát (Thông gió) và chức năng Massage đa điểm.
Hàng ghế thứ 2
Ngả lưng bằng điện (tỷ lệ 60:40), sưởi, làm mát
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
4
Cửa sổ trời
Panoramic chỉnh điện
Màn hình giải trí
Cảm ứng trung tâm 8 inch + 2 màn hình giải trí độc lập 8 inch gắn sau gối đầu
Hệ thống loa
Meridian™ Surround 825W gồm 19 loa
Chuẩn kết nối
Bluetooth/USB/AUX

An toàn/An ninh

Số túi khí
10
Camera
360

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS