Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Lexus GX năm 2020 Phiên bản 460

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2 - 2019
Năm bắt đầu thế hệ
2009
Năm kết thúc thế hệ
2023
Mã thế hệ
J150
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Nhật Bản
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
4608
Hộp số
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
7
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4880
Chiều Rộng (mm)
1885
Chiều Cao (mm)
1885
Chiều dài cơ sở (mm)
2790
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1585
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1585
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.3
Kích thước lốp/lazang
265/60R18
Trọng lượng bản thân (kg)
2370 - 2410
Trọng lượng toàn tải (kg)
2990
Dung tích khoang hành lý (lít)
104 - 612

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1UR-FE V8
Công suất cực đại (kW)
218
Công suất cực đại (hp)
292
Vòng tua tối đa (rpm)
5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
438
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3500
Kiểu dáng động cơ
Chữ V
Số lượng xy lanh
8
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử
Loại hộp số
Tự động
Số lượng cấp số
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
87
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
14.90
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
18.94
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
12.63
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Chế độ vận hành
Chế Độ Lựa Chọn Đa Địa Hình

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Tay đòn kép, lò xo cuộn, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo sau
Liên kết 4 điểm, tay đòn bên, lò xo khí nén, thanh cân bằng và giảm chấn thủy lực
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Cụm đèn sau
LED
Ăng ten
Kính
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Rửa đèn pha
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
Giá nóc
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Optitron
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Bọc da và ốp gỗ, chỉnh điện 4 hướng, chức năng nhớ vị trí và tự động hỗ trợ ra vào xe.
Ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng, nhớ 2 vị trí, thông hơi, sưởi ghế. Chức năng hỗ trợ ra vào
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 8 hướng, thông hơi, sưởi ghế
Hàng ghế thứ 2
Gập 40:60, có sưởi
Hàng ghế thứ 3
Gập điện
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Số vùng điều hòa
3 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Cửa sổ trời
Cửa sổ trời trượt, chống kẹt
Hệ thống lọc không khí
✔︎
Màn hình giải trí
Màn hình EMV 8 inch + 2 màn hình ghế sau
Hệ thống loa
17 loa Mark Levinson
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
AM/FM/USB/AUX/Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
10
Dây đai an toàn
Dây đai an toàn 3 điểm với chức năng khóa đai khẩn cấp ELR (3 hàng ghế trước). Chức năng căng đai khẩn cấp và bộ hạn chế lực tì vai cho hàng ghế đầu và ghế ngoài hàng 2
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
360
Phanh tay điện tử
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✕︎
Gài cầu điện
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎

Phiên bản khác