Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Suzuki Fronx năm 2026 Phiên bản GLX Plus

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
Năm bắt đầu thế hệ
2024
Năm kết thúc thế hệ
0
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Indonesia
Nhiên liệu
Hybrid
Dung tích động cơ
1462
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV
Hạng xe
A

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
3995
Chiều Rộng (mm)
1765
Chiều Cao (mm)
1550
Chiều dài cơ sở (mm)
2250
Khoảng sáng gầm xe (mm)
170
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
4.8
Kích thước lốp/lazang
195/60 R16
Dung tích khoang hành lý (lít)
304

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
K15C 1.5L
Công suất cực đại (kW)
74
Công suất cực đại (hp)
103
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
135
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4400
Loại hộp số
Tự động
Số lượng cấp số
6
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
5.23
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
6.41
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
4.55
Loại Hybrid
Mild Hybrid

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED đa phản xạ
Cụm đèn sau
LED
Ăng ten
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Giá nóc
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Khởi động nút bấm
✔︎
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Da
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
Sạc không dây
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
1
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Màn hình giải trí
9 inch
Hệ thống loa
6

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
360
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎