Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Toyota Camry năm 2022 Phiên bản 2.5Q

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
XV70 (Thế hệ thứ 8)
Năm bắt đầu thế hệ
2017
Năm kết thúc thế hệ
0
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Thái Lan
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
2487
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan
Hạng xe
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4885
Chiều Rộng (mm)
1840
Chiều Cao (mm)
1445
Chiều dài cơ sở (mm)
2825
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1580
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1605
Khoảng sáng gầm xe (mm)
140
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
Kích thước lốp/lazang
235/45R18

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
A25A-FKS
Công suất cực đại (kW)
154
Công suất cực đại (hp)
207
Vòng tua tối đa (rpm)
6600
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
250
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
5000
Kiểu dáng động cơ
I4 (4 xy lanh thẳng hàng)
Loại hộp số
Tự động
Số lượng cấp số
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
60
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
Chế độ vận hành
Eco, Normal, Sport

Hệ thống treo/Phanh

Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Cụm đèn sau
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Vô lăng
Bọc da, 3 chấu, chỉnh 4 hướng, tích hợp phím điều khiển
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng, nhớ 2 vị trí
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 8 hướng
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
3 vùng
Cửa sổ trời
Màn hình giải trí
Cảm ứng 9 inch
Hệ thống loa
9 loa JBL
Chuẩn kết nối
USB, Bluetooth, Apple CarPlay, Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Camera
Camera 360 độ
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎