Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Toyota Hilux năm 2024 Phiên bản 2.4L 4x2 AT
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ
8 - 2024
Năm bắt đầu thế hệ
2015
Năm kết thúc thế hệ
-
Mã thế hệ
AN110, AN120, AN130
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Thái Lan
Nhiên liệu
Diesel
Dung tích động cơ
2393
Hộp số
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Truck
Hạng xe
Double Cabin
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài
(mm)
5325
Chiều Rộng
(mm)
1855
Chiều Cao
(mm)
1815
Chiều dài cơ sở
(mm)
3085
Chiều rộng cơ sở trước
(mm)
1540
Chiều rộng cơ sở sau
(mm)
1550
Khoảng sáng gầm xe
(mm)
286
Bán kính vòng quay tối thiểu
(m)
6.4
Kích thước lốp/lazang
265/65 R17
Trọng lượng bản thân
(kg)
1925
Trọng lượng toàn tải
(kg)
2810
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ
2GD-FTV turbo I4
Công suất cực đại (kW)
110/3400
Công suất cực đại
(hp)
148/3400
Vòng tua tối đa
(rpm)
3400
Mô-men xoắn cực đại
(Nm)
400/1600-2000
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút)
(rpm)
2000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Trước, đặt dọc
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp Common rail (dầu diesel)
Loại tăng áp
Tăng áp turbo
Loại hộp số
Tự động
Số lượng cấp số
6
Dung tích bình nhiên liệu
(lít)
80
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
Chế độ vận hành
Power/Eco
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước
Tay đòn kép
Hệ thống treo sau
Nhíp lá
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Tang trống
Ngoại thất
Cụm đèn trước
LED Projector
Cụm đèn sau
LED
Ăng ten
Râu
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Rửa đèn pha
✕︎
Đèn ban ngày
✕︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✕︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Khởi động nút bấm
✕︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Optitron TFT 4.2 inch
Chìa khóa thông minh
✕︎
Vô lăng
3 chấu Urethane Chỉnh tay 2 hướng
Ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ 2
Cố định. Bệ tỳ tay với hộc để cốc x2
Hàng ghế thứ 3
Không có
Điều hòa
Chỉnh cơ
Số vùng điều hòa
1
Cửa sổ trời
Không có
Màn hình giải trí
Cảm ứng 9 inch
Hệ thống loa
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✕︎
Cửa kính
Ghế lái
Chuẩn kết nối
USB,Bluetooth,Smart connect
An toàn/An ninh
Số túi khí
7
Dây đai an toàn
Dây đai an toàn ELR 3 điểm tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✕︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
Lùi
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✕︎
Vận hành
Trợ lực lái điện
✕︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✕︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
Gài cầu điện
✕︎
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✕︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✕︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✕︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✕︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✕︎

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !