Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Toyota Innova năm 2026 Phiên bản Cross HEV 2.0 CVT
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ
3
Năm bắt đầu thế hệ
2022
Năm kết thúc thế hệ
0
Mã thế hệ
AG10
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Indonesia
Nhiên liệu
Hybrid
Dung tích động cơ
1987
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
7
Số cửa
5
Kiểu dáng
Crossover
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài
(mm)
4755
Chiều Rộng
(mm)
1850
Chiều Cao
(mm)
1790
Chiều dài cơ sở
(mm)
2850
Khoảng sáng gầm xe
(mm)
167
Bán kính vòng quay tối thiểu
(m)
5.7
Kích thước lốp/lazang
225/50R18
Dung tích khoang hành lý
(lít)
300
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ
M20A-FXS
Công suất cực đại (kW)
112
Công suất cực đại
(hp)
150
Vòng tua tối đa
(rpm)
6000
Mô-men xoắn cực đại
(Nm)
188
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút)
(rpm)
4400-5200
Kiểu dáng động cơ
I4, DOHC
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử
Loại tăng áp
Không
Loại hộp số
E-CVT
Số lượng cấp số
Vô cấp
Dung tích bình nhiên liệu
(lít)
52
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp
(lít/100km)
4.9
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị
(lít/100km)
4.3
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc
(lít/100km)
5.2
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
Chế độ vận hành
EV, Eco, Power
Loại pin
Nickel-Metal Hydride (NiMH)
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước
MacPherson
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Ngoại thất
Cụm đèn trước
LED Projector
Cụm đèn sau
LED
Ăng ten
Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
Giá nóc
✕︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
7 inch TFT
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Da
Ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 4 hướng
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40, trượt, ngả
Hàng ghế thứ 3
Gập 50:50
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Số vùng điều hòa
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh (Panorama)
Màn hình giải trí
10.1 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
Hệ thống loa
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Cửa kính
Tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay không dây, Android Auto không dây
An toàn/An ninh
Số túi khí
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
Camera 360 độ
Phanh tay điện tử
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
✕︎
Vận hành
Trợ lực lái điện
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
Hệ thống ổn định gió ngang
✕︎

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !