Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Toyota Innova năm 2025 Phiên bản E 2.0 MT
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ
2
Năm bắt đầu thế hệ
2016
Năm kết thúc thế hệ
0
Mã thế hệ
Thế hệ thứ 2
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1998
Hộp số
số tay
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
8
Số cửa
5
Kiểu dáng
Crossover
Hạng xe
C
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài
(mm)
4735
Chiều Rộng
(mm)
1830
Chiều Cao
(mm)
1795
Chiều dài cơ sở
(mm)
2750
Chiều rộng cơ sở trước
(mm)
1540
Chiều rộng cơ sở sau
(mm)
1540
Khoảng sáng gầm xe
(mm)
178
Bán kính vòng quay tối thiểu
(m)
5.4
Kích thước lốp/lazang
205/65R16
Trọng lượng bản thân
(kg)
1700
Trọng lượng toàn tải
(kg)
2330
Dung tích khoang hành lý
(lít)
239
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ
M20A-FKS
Công suất cực đại (kW)
102/5600
Công suất cực đại
(hp)
174
Vòng tua tối đa
(rpm)
4000
Mô-men xoắn cực đại
(Nm)
183
Kiểu dáng động cơ
I4
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử D-4S
Loại tăng áp
Không
Loại hộp số
Số sàn
Số lượng cấp số
5
Dung tích bình nhiên liệu
(lít)
55
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp
(lít/100km)
10
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị
(lít/100km)
13
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc
(lít/100km)
8.3
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước
Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Tang trống
Ngoại thất
Cụm đèn trước
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
Ăng ten
Vây cá
Rửa đèn pha
Đèn ban ngày
✕︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✕︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Gạt mưa tự động
Cửa hít
Nội thất
Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
Vô lăng
Urethane
Khởi động xe từ xa
✔︎
Ghế lái
Chỉnh cơ 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40, chỉnh cơ
Hàng ghế thứ 3
Gập 50:50
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Chỉnh cơ
Bệ tì tay hàng ghế 2
✕︎
Số vùng điều hòa
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Màn hình giải trí
7 inch
Đèn trang trí nội thất
Hệ thống loa
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Cửa kính
Ghế lái
Chuẩn kết nối
USB, Bluetooth, Apple CarPlay, Android Auto
An toàn/An ninh
Số túi khí
7
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Camera
Camera lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động Auto Hold
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
Vận hành
Trợ lực lái điện
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !