So sánh xe Honda City 1.5 MT 2013 vs Kia Rio 1.4 AT 2013

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
5 - 2011
3
Năm bắt đầu thế hệ
2008
2011
Năm kết thúc thế hệ
2013
-
Mã thế hệ
GM2/3
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1497
1396
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
B
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4430
4045
Chiều Rộng (mm)
1695
1720
Chiều Cao (mm)
1485
1455
Chiều dài cơ sở (mm)
2550
2570
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1490
1521
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1475
1525
Khoảng sáng gầm xe (mm)
160
140
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.3
5200
Kích thước lốp/lazang
175/65R15
205/45R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1145
1068
Trọng lượng toàn tải (kg)
1520
1600
Dung tích khoang hành lý (lít)
506
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
SOHC i-VTEC 16 van
Xăng, I4, DOHC
Công suất cực đại (kW)
88
79
Công suất cực đại (hp)
120
106
Vòng tua tối đa (rpm)
6600
6300
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
145
135
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4800
4200
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng trực tiếp
Tỷ số nén động cơ
10.4
-
Loại hộp số
Sàn
AT
Số lượng cấp số
5
4
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
42
43
Tốc độ tối đa (km/h)
-
170
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.3 - 6.6
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
7.9 - 8.9
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.3
-
Chế độ vận hành
Thể thao/Tiêu chuẩn
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập McPherson
Kiểu McPherson
Hệ thống treo sau
Giằng xoắn
Trục xoắn lò xo trụ
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
LED
Ăng ten
Ăng ten tích hợp với nóc xe
-
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Rửa đèn pha
-
✕︎
Đèn sương mù phía trước
✕︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✕︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Giá nóc
✕︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Ghế nỉ
Da
Khởi động nút bấm
✕︎
✔︎
Chìa khóa thông minh
✕︎
✔︎
Vô lăng
-
Bọc da, Gật gù
Ghế lái
chỉnh tay ngả/ gập tựa lưng, chỉnh tay tiến/ lùi, chỉnh độ cao
-
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✕︎
✔︎
Ghế bên phụ
chỉnh tay ngả/ gập tựa lưng, chỉnh tay tiến/ lùi
-
Hàng ghế thứ 2
Kiểu ghế băng
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✕︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Tự động
Số vùng điều hòa
1
2
Cửa sổ trời
Không
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎
Hệ thống loa
4 loa
6
Cửa kính
Chỉnh điện, Chống kẹt
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
Cổng AUX, USB
AUX + USB + iPod, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
2
Dây đai an toàn
Loại 3 điểm điều chỉnh độ cao dây
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✕︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✕︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
-
Gài cầu điện
✕︎
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✔︎