So sánh xe Honda City 1.5 MT 2013 vs Kia Rio 1.4 MT 2014

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
5 - 2011
3 - 2014
Năm bắt đầu thế hệ
2008
2011
Năm kết thúc thế hệ
2013
2017
Mã thế hệ
GM2/3
UB/QB
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Hàn Quốc
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1497
1396
Hộp số
số tay
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
B
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4430
4365
Chiều Rộng (mm)
1695
1720
Chiều Cao (mm)
1485
1455
Chiều dài cơ sở (mm)
2550
2570
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1490
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1475
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
160
140
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.3
5.26
Kích thước lốp/lazang
175/65R15
185/65R15
Trọng lượng bản thân (kg)
1145
1068
Trọng lượng toàn tải (kg)
1520
1600
Dung tích khoang hành lý (lít)
506
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
SOHC i-VTEC 16 van
1.4 L Gamma MPi CVVT I4
Công suất cực đại (kW)
88
79
Công suất cực đại (hp)
120
106
Vòng tua tối đa (rpm)
6600
6300
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
145
135
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4800
4200
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Đa điểm
Tỷ số nén động cơ
10.4
-
Loại hộp số
Sàn
Sàn
Số lượng cấp số
5
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
42
43
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.3 - 6.6
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
7.9 - 8.9
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.3
-
Chế độ vận hành
Thể thao/Tiêu chuẩn
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập McPherson
McPherson
Hệ thống treo sau
Giằng xoắn
Trục xoắn lò xo trụ
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
LED
Ăng ten
Ăng ten tích hợp với nóc xe
Râu
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Đèn ban ngày
-
✕︎
Đèn sương mù phía trước
✕︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✕︎
✕︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
✕︎
Gạt mưa tự động
-
✕︎
Giá nóc
✕︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Ghế nỉ
Nỉ
Khởi động nút bấm
✕︎
✕︎
Chìa khóa thông minh
✕︎
✕︎
Vô lăng
-
Nhựa Urethane
Ghế lái
chỉnh tay ngả/ gập tựa lưng, chỉnh tay tiến/ lùi, chỉnh độ cao
-
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✕︎
✔︎
Ghế bên phụ
chỉnh tay ngả/ gập tựa lưng, chỉnh tay tiến/ lùi
-
Hàng ghế thứ 2
Kiểu ghế băng
Gập 60:40
Điều hòa
Chỉnh tay
Chỉnh tay
Số vùng điều hòa
1
1
Cửa sổ trời
Không
Không
Hệ thống lọc không khí
-
✕︎
Màn hình giải trí
-
Không
Hệ thống loa
4 loa
4
Cửa kính
Chỉnh điện, Chống kẹt
Điều khiển điện
Chuẩn kết nối
Cổng AUX, USB
AUX, USB, Ipod, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
2
Dây đai an toàn
Loại 3 điểm điều chỉnh độ cao dây
Tất cả các hàng ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✕︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✕︎
✕︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✕︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
-
Gài cầu điện
✕︎
-