So sánh xe Honda City 1.5 MT 2013 vs Nissan Sunny XV 2014

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
5 - 2011
3
Năm bắt đầu thế hệ
2008
2013
Năm kết thúc thế hệ
2013
-
Mã thế hệ
GM2/3
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1497
1498
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
B
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4430
4425
Chiều Rộng (mm)
1695
1695
Chiều Cao (mm)
1485
1505
Chiều dài cơ sở (mm)
2550
2590
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1490
1480
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1475
1485
Khoảng sáng gầm xe (mm)
160
150
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.3
5.3
Kích thước lốp/lazang
175/65R15
185/65 R15
Trọng lượng bản thân (kg)
1145
1059
Trọng lượng toàn tải (kg)
1520
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
506
490

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
SOHC i-VTEC 16 van
HR15
Công suất cực đại (kW)
88
73
Công suất cực đại (hp)
120
98
Vòng tua tối đa (rpm)
6600
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
145
134
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4800
4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Hệ thống điều khiển phun xăng tích hợp đánh lửa điện tử
Tỷ số nén động cơ
10.4
10.1
Loại hộp số
Sàn
AT
Số lượng cấp số
5
4
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
42
41
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.3 - 6.6
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
7.9 - 8.9
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.3
-
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 2
Chế độ vận hành
Thể thao/Tiêu chuẩn
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập McPherson
Độc lập
Hệ thống treo sau
Giằng xoắn
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa
Phanh đĩa
Phanh sau
Đĩa
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
Halogen
Ăng ten
Ăng ten tích hợp với nóc xe
-
Đèn sương mù phía trước
✕︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✕︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✕︎
Giá nóc
✕︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Ghế nỉ
Da
Khởi động nút bấm
✕︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Hiển thị đa thông tin
Chìa khóa thông minh
✕︎
✔︎
Vô lăng
-
Bọc da, gật gù
Khởi động xe từ xa
-
✔︎
Ghế lái
chỉnh tay ngả/ gập tựa lưng, chỉnh tay tiến/ lùi, chỉnh độ cao
Chỉnh tay, trượt gập và nâng hạ
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✕︎
✔︎
Ghế bên phụ
chỉnh tay ngả/ gập tựa lưng, chỉnh tay tiến/ lùi
Chỉnh tay, trượt và gập
Hàng ghế thứ 2
Kiểu ghế băng
-
Điều hòa
Chỉnh tay
Chỉnh tay
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
1
-
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
Không
Không có
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
4 loa
4 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện, Chống kẹt
Chỉnh tay
Chuẩn kết nối
Cổng AUX, USB
Cổng AUX IN

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
2
Dây đai an toàn
Loại 3 điểm điều chỉnh độ cao dây
Dây đai an toàn 3 điểm với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✕︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✕︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
-
Gài cầu điện
✕︎
-