So sánh xe Honda City 2019 vs Hyundai Elantra 2019

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
6
6
Năm bắt đầu thế hệ
2013
2015
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
GM4–9
AD
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1497
1999
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
B
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4440
4570
Chiều Rộng (mm)
1694
1800
Chiều Cao (mm)
1477
1450
Chiều dài cơ sở (mm)
2600
2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1474
1549
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1465
1558
Khoảng sáng gầm xe (mm)
135
150
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
561
-
Kích thước lốp/lazang
185/55 R16
225/45 R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1124
1330
Trọng lượng toàn tải (kg)
1530
1780
Dung tích khoang hành lý (lít)
536
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
SOHC i-VTEC, 4 xy lanh thẳng hàng
Nu 2.0 MPI
Công suất cực đại (hp)
118
156
Vòng tua tối đa (rpm)
6600
6200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
145
196
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4600
4000
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử
-
Loại hộp số
Vô cấp CVT, ứng dụng công nghệ EARTH DREAMS TECHNOLOGY
6 AT
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
40
50
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
5,8
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
7,59
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
4,86
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập McPherson
Macpherson
Hệ thống treo sau
Giằng xoắn
Thanh Xoắn
Phanh trước
Phanh đĩa
Đĩa
Phanh sau
Phanh tang trống
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
HID
Cụm đèn sau
LED
HID
Ăng ten
Hình vây cá mập
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da điều chỉnh 4 hướng
-
Ghế lái
điều chỉnh 4 hướng
Chỉnh điện 10 hướng, Sưởi hàng ghế trước
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 2
gập 60:40 thông với khoang hành lý
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động 2 chiều
Tư động
Số vùng điều hòa
2
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Không có
Màn hình giải trí
Cảm ứng 6.8 inch
Định vị AVN 7 inch
Hệ thống loa
8 loa
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✕︎
Cửa kính
Điện tự động lên xuông 1 chạm, chông kẹt
-
Chuẩn kết nối
Kết nối điện thoại thông minh, Hệ thống đàm thoại rãnh tay, Kết nổi HDMI/Bluetooth/USB, Đài AM/FM, hỗ trợ MP3
USB + AUX + Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
6
Dây đai an toàn
3 điểm
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
Camera lùi
Camera lùi
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-