So sánh xe Honda Civic 2015 vs Toyota Camry 2018

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
9
7
Năm bắt đầu thế hệ
2012
2012
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
XV50
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1997
1998
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4525
4850
Chiều Rộng (mm)
1755
1825
Chiều Cao (mm)
1450
1470
Chiều dài cơ sở (mm)
2670
2775
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1495
1580
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1520
1570
Khoảng sáng gầm xe (mm)
170
150
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.7
5.5
Kích thước lốp/lazang
205/55 R16
215/55R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1280
1480
Trọng lượng toàn tải (kg)
1700
2000

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
SOHC i-VTEC
6AR-FSE
Công suất cực đại (kW)
114
123 kW @ 6500 rpm
Công suất cực đại (hp)
153
165
Vòng tua tối đa (rpm)
6500
6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
190
199
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4300
4600
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
I4 (4 xy lanh thẳng hàng)
Số lượng xy lanh
4
4
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng điện tử D-4S (kết hợp phun trực tiếp và phun đa điểm)
Loại hộp số
AT
Tự động
Số lượng cấp số
5
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
50
70
Tốc độ tối đa (km/h)
-
200
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 4

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập/ Lò xo
Độc lập McPherson
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Độc lập thanh giằng đôi
Phanh trước
Đĩa tân nhiệt
Đĩa thông gió
Phanh sau
Phanh đĩa
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
HID
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
-
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Giá nóc
✕︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
-
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình LCD TFT 5-inch hiển thị đa thông tin
Optitron, màn hình hiển thị đa thông tin TFT 4.2 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da, Tay lái điều chỉnh 4 hướng
4 chấu bọc da
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Chỉnh cơ
Chỉnh điện 10 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh điện 8 hướng
Điều hòa
Tự động
Tự động
Số vùng điều hòa
-
2 vùng độc lập
Cửa sổ trời
-
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng 7 inch cao cấp
CD 1 đĩa, tích hợp AM/FM, MP3/WMA/AAC
Hệ thống loa
6
6 loa
Cửa kính
Chỉnh điện, tự động lên xuống một chạm (ghế lái)
Chỉnh điện tự động chống kẹt tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
Kết nối Bluetooth (phát nhạc/đàm thoại), kết nối HDMI (truyền tải file video), USB
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
4
7
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Camera
camera lùi hiển thị 3 góc quay
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-
Gài cầu điện
✕︎
-