So sánh xe Hyundai Tucson 1.6 AT Turbo HTRAC Đặc biệt 2022 vs Toyota Innova E 2.0 MT 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
Thế hệ thứ 4 (NX4)
2
Năm bắt đầu thế hệ
2022
2016
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
Thế hệ thứ 2
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1591
1998
Hộp số
số tự động
số tay
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
8
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Crossover
Crossover
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4630
4735
Chiều Rộng (mm)
1865
1830
Chiều Cao (mm)
1695
1795
Chiều dài cơ sở (mm)
2755
2750
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1540
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1540
Khoảng sáng gầm xe (mm)
181
178
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.4
Kích thước lốp/lazang
235/55 R19
205/65R16
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1700
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2330
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
239

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Smartstream G1.6 T-GDI
M20A-FKS
Công suất cực đại (kW)
132.4 kW @ 5500 rpm
102/5600
Công suất cực đại (hp)
177.5
174
Vòng tua tối đa (rpm)
-
4000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
265
183
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1500 - 4500
-
Kiểu dáng động cơ
-
I4
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun dầu điện tử CRDi
Phun xăng điện tử D-4S
Loại tăng áp
-
Không
Tỷ số nén động cơ
-
-
Loại hộp số
Tự động
Số sàn
Số lượng cấp số
7 DCT
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
54
55
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
10
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
13
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
8.3
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 4

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Đa liên kết
Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED (Projector)
Halogen
Cụm đèn sau
LED
Halogen
Ăng ten
Vây cá mập
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Rửa đèn pha
-
-
Đèn ban ngày
✔︎
✕︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✕︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
-
-
Cửa hít
-
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình kỹ thuật số 10.25 inch
Analog
Vô lăng
Bọc da, tích hợp phím điều khiển
Urethane
Khởi động xe từ xa
✔︎
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện, nhớ vị trí
Chỉnh cơ 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
-
Ghế bên phụ
Chỉnh điện
-
Hàng ghế thứ 2
-
Gập 60:40, chỉnh cơ
Sạc không dây
✔︎
-
Hàng ghế thứ 3
-
Gập 50:50
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Tự động
Chỉnh cơ
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✕︎
Số vùng điều hòa
2 vùng
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh Panorama
-
Màn hình giải trí
Cảm ứng 10.25 inch
7 inch
Đèn trang trí nội thất
-
-
Hệ thống loa
8 loa
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
-
Ghế lái
Chuẩn kết nối
-
USB, Bluetooth, Apple CarPlay, Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
7
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
-
Camera
Camera 360
Camera lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
-
Phanh tay điện tử
-
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường
-
-
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
-
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Hệ thống bảo vệ người đi bộ
✔︎
-