So sánh xe Kia Optima 2.0 AT 2014 vs Mercedes Benz E class E250 2011

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1998
1796
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4845
-
Chiều Rộng (mm)
1830
-
Chiều Cao (mm)
1455
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2795
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Nu 2.0 MPI
-
Công suất cực đại (hp)
165
-
Vòng tua tối đa (rpm)
6500
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
197
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4800
-
Kiểu dáng động cơ
I
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng đa điểm (MPI)
-
Loại hộp số
AT
-
Số lượng cấp số
6
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson Strut
-
Hệ thống treo sau
Đa liên kết (Multi-link)
-
Phanh trước
Đĩa thông gió
-
Phanh sau
Đĩa đặc
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Projector HID
-
Cụm đèn sau
LED
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
-
Vô lăng
Bọc da, tích hợp nút bấm
-
Ghế lái
Chỉnh tay
-
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
-
Điều hòa
Tự động
-
Số vùng điều hòa
2 vùng
-
Màn hình giải trí
Màn hình 7inch
-
Hệ thống loa
6 loa
-
Cửa kính
Chỉnh điện
-
Chuẩn kết nối
Bluetooth, USB, AUX
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
-
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-