So sánh xe Kia Soluto 1.4 MT Deluxe 2023 vs Lexus LS 500h 2022

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
5 - 2020
Năm bắt đầu thế hệ
2019
2017
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
XF50
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Nhật Bản
Nhiên liệu
Xăng
Hybrid
Dung tích động cơ
1396
3456
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4300
5235
Chiều Rộng (mm)
1700
1900
Chiều Cao (mm)
1460
1450
Chiều dài cơ sở (mm)
2570
3125
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1480
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1480
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
150
147
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.2
5.7
Kích thước lốp/lazang
175/70 R14
245/45R20
Trọng lượng bản thân (kg)
1030
2295
Trọng lượng toàn tải (kg)
1480
2725
Dung tích khoang hành lý (lít)
475
440

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Kappa 1.4L MPI
V6, D4-S
Công suất cực đại (kW)
69.9
-
Công suất cực đại (hp)
94
295
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
5800
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
132
350
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
5100
Kiểu dáng động cơ
I
V
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử
-
Loại hộp số
MT
Tự động
Số lượng cấp số
5
Multi stage hybrid
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
43
82
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
6.7
Tốc độ tối đa (km/h)
170
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
5.3
6.24
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
6.5
3.52
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
4.6
7.84
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Euro 5
Chế độ vận hành
-
Eco/Normal/Comfort/Sport/Sport +/Customize
Loại Hybrid
-
HEV
Loại Động cơ điện
-
2NM
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
177
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
300
Công suất cực đại kết hợp (hp)
-
354

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Khí nén
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Khí nén
Phanh trước
Đĩa
Phanh đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa
Phanh đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
3H LED
Cụm đèn sau
Halogen
LED
Ăng ten
Dạng cột
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Rửa đèn pha
-
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cửa hít
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da Semi-aniline
Khởi động nút bấm
✕︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
-
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
Da
Chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi, hỗ trợ ra vào
Khởi động xe từ xa
-
✔︎
Ghế lái
Chỉnh tay
Chỉnh điện 28 hướng, nhớ 3 vị trí, sưởi, làm mát, massage
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
Chỉnh điện 28 hướng, nhớ 3 vị trí, sưởi, làm mát, massage
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Ghế Ottoman Chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi, làm mát, massage
Sạc không dây
-
✔︎
Hàng ghế thứ 3
-
Không có
Bệ tì tay hàng ghế trước
✕︎
✔︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✕︎
✔︎
Số vùng điều hòa
1
4 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
✕︎
✔︎
Cửa sổ trời
Không có
Điều chỉnh điện Chức năng 1 chạm đóng mở, chống kẹt
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎
Màn hình giải trí
AVN 7 inch
12.3 inch
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
6 loa
23 loa Mark Levinson
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện
-
Chuẩn kết nối
AM/FM, USB, AUX, Bluetooth, Kia Link
CD/DVD/AM/FM/USB/AUX/Bluetooth. Apple CarPlay & Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
12
Dây đai an toàn
3 điểm
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✕︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✕︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✕︎
✔︎
Camera
Không lùi
Camera 360 độ
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✕︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✕︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
✕︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎
Gài cầu điện
-
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
-
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
-
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
-
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎