So sánh xe LandRover Range Rover HSE 5.0 V8 2013 vs Lexus RX 450h 2016

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
4
4
Năm bắt đầu thế hệ
2012
2015
Năm kết thúc thế hệ
2021
2022
Mã thế hệ
L405
AL20
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Anh
Nhật Bản
Nhiên liệu
Xăng
Hybrid
Dung tích động cơ
4999
3456
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4999
4890
Chiều Rộng (mm)
2073
1895
Chiều Cao (mm)
1835
1720
Chiều dài cơ sở (mm)
2922
2790
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1690
1635
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1683
1625
Khoảng sáng gầm xe (mm)
170 - 220 - 295
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.15
5.8
Kích thước lốp/lazang
235/65R19
235/55R20
Trọng lượng bản thân (kg)
2200
2155
Trọng lượng toàn tải (kg)
2950
2715
Dung tích khoang hành lý (lít)
909 - 2030
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
5.0 L AJ133 V8
3.5 L 2GR-FXS V6
Công suất cực đại (kW)
-
230
Công suất cực đại (hp)
375
262
Vòng tua tối đa (rpm)
6500
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
510
335
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3500
4600
Kiểu dáng động cơ
Chữ V
Chữ V
Số lượng xy lanh
8
6
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp áp suất cao đường dẫn chung (GDI)
-
Tỷ số nén động cơ
11.5:1
-
Loại hộp số
Tự động
Tự động ECVT
Số lượng cấp số
8
Vô cấp
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
105
72
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
6.5
8
Tốc độ tối đa (km/h)
210
200
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
12.8 – 14.0
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
-
Chế độ vận hành
-
Normal, Eco, Sport S, Sport S+, Customize
Loại Hybrid
-
HEV
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
167/68
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
335/139
Công suất cực đại kết hợp (hp)
-
313
Dung lượng Pin (kWh)
-
1.9 kWh
Loại pin
-
Nickel-metal hydride (NiMH)

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Treo độc lập tay đòn kép, khí nén thích ứng
MacPherson
Hệ thống treo sau
Treo độc lập liên kết đa điểm, khí nén thích ứng
Tay đòn kép
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa
Phanh sau
Đĩa thông gió
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Bi-Xenon
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
-
Kính
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✕︎
✔︎
Rửa đèn pha
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cửa hít
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da tiêu chuẩn Grained Leather
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình kỹ thuật số Interactive Driver Display 12.3 inch
cụm đồng hồ dạng analog nằm đối xứng qua một màn hình TFT 4,2 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da ốp gỗ chỉnh điện tích hợp sưởi
Vô lăng 3 chấu bọc da + gỗ chỉnh điện
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng, nhớ 3 vị trí ghế lái, sưởi
Chỉnh điện 8 hướng, nhớ 3 vị trí, 4 tùy chọn bơm hơi tựa lưng, sưởi và làm mát ghế
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 10 hướng, nhớ 3 vị trí ghế lái, sưởi
Chỉnh điện 8 hướng, nhớ 3 vị trí, sưởi và làm mát ghế
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Ghế băng 3 chỗ ngồi, chỉnh ngả lưng bằng điện nhẹ. Tích hợp sưởi ghế hai bên
Gập tựa lưng theo tỉ lệ 40:20:40 và trượt 60:40
Sạc không dây
-
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
3
2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Đơn
Toàn cảnh Panorama chỉnh điện
Hệ thống lọc không khí
✔︎
✔︎
Màn hình giải trí
Cảm ứng trung tâm 8 inch
Màn hình cảm ứng cỡ lớn 12,3 inch
Hệ thống loa
Land Rover Sound System (250W, 8 loa)
Mark Lavinson 15 loa với công suất 835 watts
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
-
Chỉnh điện, lên xuống 1 chạm chống kẹt tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
Bluetooth/USB/AUX
USB/Bluetooth/AU,HDMI

An toàn/An ninh

Số túi khí
10
10
Dây đai an toàn
-
Dây an toàn 3 điểm có chức năng khóa đai khẩn cấp ELR và căng đai khẩn cấp
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Lùi
360
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
-
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-
Gài cầu điện
✔︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✕︎
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✕︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✕︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎