So sánh xe LandRover Range Rover HSE LWB 3.0 I6 P360 2023 vs Volkswagen Touareg Elegance 2.0 TSI 2023

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
5
3 - 2023
Năm bắt đầu thế hệ
2021
2018
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
L460
CR
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Anh
Slovakia
Nhiên liệu
Hybrid
Xăng
Dung tích động cơ
2996
1984
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5252
4878
Chiều Rộng (mm)
2047
1984
Chiều Cao (mm)
1870
1717
Chiều dài cơ sở (mm)
3197
2904
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1700.3
1655
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1702.3
1672
Khoảng sáng gầm xe (mm)
215 - 291
215
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.77
-
Kích thước lốp/lazang
285/45R22
255/55 R19
Trọng lượng bản thân (kg)
2519
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
3390
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
818 - 2176
810 - 1800

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
3.0 L Ingenium MHEV I6
TSI 2.0L
Công suất cực đại (kW)
265
185
Công suất cực đại (hp)
360
251
Vòng tua tối đa (rpm)
5500 - 6000
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
500
370
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1570 - 5000
1600 - 4500
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
6
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Phía trước, đặt dọc
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
Phun nhiên liệu trực tiếp
Loại tăng áp
Tăng áp cuộn đôi (Twin-scroll) + Siêu nạp điện 48V
Tăng áp TSI
Tỷ số nén động cơ
10.5:1
9.6
Loại hộp số
Tự động
Tự động
Số lượng cấp số
8
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
90
75
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
6.3
6.8
Tốc độ tối đa (km/h)
225
229
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
9.6
10,20
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6d-Final
EURO 6 +
Chế độ vận hành
-
Eco, Normal, Sport, Offroad, Snow, Custom
Loại Hybrid
Mild-Hybrid
-
Loại Động cơ điện
Mô-tơ điện trợ lực BiSGS
-
Loại pin
Lithium-ion 48V
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Treo khí nén thích ứng thông minh, tay đòn kép
MacPherson
Hệ thống treo sau
Treo khí nén thích ứng thông minh, đa liên kết
Liên kết đa điểm
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa
Phanh sau
Đĩa thông gió
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Digital LED
IQ.Light LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
-
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
-
Rửa đèn pha
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cửa hít
✔︎
✕︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
✔︎
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Semi-Aniline cao cấp
Da Vienna
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Đồng hồ kỹ thuật số 13.7 inch
Kỹ thuật số 12.3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da, chỉnh điện
Bọc da, có sưởi, chỉnh điện có nhớ vị trí
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Chỉnh điện 20 hướng, nhớ vị trí, tích hợp Sưởi ấm, làm mát
Chỉnh điện 18 hướng, nhó 3 vị trí, sưởi và làm mát
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 20 hướng, nhớ vị trí, tích hợp Sưởi ấm, làm mát
Chỉnh điện 18 hướng, nhó 3 vị trí, sưởi và làm mát
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Điều chỉnh ngả lưng bằng điện, có sưởi ấm và làm mát
Điều chỉnh độ nghiêng
Sạc không dây
✔︎
-
Hàng ghế thứ 3
-
Không có
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
4
4
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh Panorama trượt điện
Toàn cảnh Panorama
Hệ thống lọc không khí
✔︎
✔︎
Màn hình giải trí
Màn hình cong 13.1 inch Pivi Pro (Apple CarPlay/Android Auto ko dây)
Màn hình cảm ứng 15.3 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
✔︎
Hệ thống loa
Meridian™ 3D Surround Sound công suất 800W (18 loa)
8 loa (4 bass, 4 treble)
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Cửa sổ điện đóng/mở một chạm và chống kẹt
Chỉnh điện tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
USB/Bluetooth/AUX
USB, Bluetooth, Apple Carplay, Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
8
10
Dây đai an toàn
-
3 điểm ở 5 vị trí ghế với bộ căng đai khẩn cấp và hạn chế lực
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360 3D
Lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
✔︎
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✔︎
Tính năng đánh lái trục bánh sau
✔︎
-
Gài cầu điện
✔︎
✔︎
Khóa vi sai cầu sau
✕︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Hỗ trợ đánh lái tránh va chạm ESA
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
✔︎
Hệ thống chống lật ROM
✔︎
-