So sánh xe Lexus RX 2021 vs Mini Countryman 2023

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
4 - 2019
2 - 2020
Năm bắt đầu thế hệ
2015
2016
Năm kết thúc thế hệ
2022
2023
Mã thế hệ
AL20
F60
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Nhật Bản
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
3456
1998
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4890
4299
Chiều Rộng (mm)
1895
1822
Chiều Cao (mm)
1690
1557
Chiều dài cơ sở (mm)
2790
2670
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1640
1565
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1630
1567
Khoảng sáng gầm xe (mm)
200
190
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.4
Kích thước lốp/lazang
235/55R20
19 Inch
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1630
Dung tích khoang hành lý (lít)
453
450

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
V6 3.5L 2GR-FKS
2.0 L B48 I4
Công suất cực đại (hp)
296
231
Vòng tua tối đa (rpm)
6300
5000 - 6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
370
350
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4600 - 4700
1450 - 4500
Kiểu dáng động cơ
Chữ V
-
Số lượng xy lanh
6
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Loại tăng áp
Không
Twin Power Turbo
Loại hộp số
Tự động
Tự động ly hợp kép
Số lượng cấp số
8
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
72
51
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
6.5
Tốc độ tối đa (km/h)
-
234
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
9,9
7.4
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
13,9
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
7,5
-
Tiêu chuẩn khí thải
EURO 6
-
Chế độ vận hành
Eco/Normal/Sport S/Sport S+/Customize
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
MacPherson
Hệ thống treo sau
Double Wishbone
Liên kết đa điểm
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Kính
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
-
✔︎
Rửa đèn pha
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-
Giá nóc
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Semi-aniline
Da Dinamica
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
Da, chỉnh điện, sưởi, nhớ vị trí và hỗ trợ ra vào
Da Nappa
Khởi động xe từ xa
-
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng nhớ 3 vị trí, sưởi, làm mát và chức năng hỗ trợ ra vào
Chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 10 hướng nhớ 3 vị trí, sưởi, làm mát
Chỉnh điện
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Chỉnh điện, gập 40:60, có sưởi
Trượt và điều chỉnh độ ngả. Gập theo tỷ lệ 40:20:40
Sạc không dây
✔︎
-
Hàng ghế thứ 3
Không
-
Điều hòa
Tự động
Tự động
Số vùng điều hòa
2
2
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh Panorama
Màn hình giải trí
12.3 inch
Cảm ứng 6.5 inch
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
15 loa Mark Levinson
Harman Kardon (12 loa, 360 W)
Cửa kính
Chỉnh điện, 1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa
-
Chuẩn kết nối
AM/FM/USB/AUX/Bluetooth
Apple Carplay/Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
10
4
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360
Lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✔︎
Gài cầu điện
✔︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-