So sánh xe Lexus RX 2021 vs Toyota Highlander 2021

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
4 - 2019
-
Năm bắt đầu thế hệ
2015
-
Năm kết thúc thế hệ
2022
-
Mã thế hệ
AL20
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Nhật Bản
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
3456
3456
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4890
-
Chiều Rộng (mm)
1895
-
Chiều Cao (mm)
1690
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2790
-
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1640
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1630
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
200
-
Kích thước lốp/lazang
235/55R20
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
453
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
V6 3.5L 2GR-FKS
-
Công suất cực đại (hp)
296
-
Vòng tua tối đa (rpm)
6300
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
370
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4600 - 4700
-
Kiểu dáng động cơ
Chữ V
-
Số lượng xy lanh
6
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Loại tăng áp
Không
-
Loại hộp số
Tự động
-
Số lượng cấp số
8
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
72
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
9,9
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
13,9
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
7,5
-
Tiêu chuẩn khí thải
EURO 6
-
Chế độ vận hành
Eco/Normal/Sport S/Sport S+/Customize
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
-
Hệ thống treo sau
Double Wishbone
-
Phanh trước
Đĩa
-
Phanh sau
Đĩa
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
-
Cụm đèn sau
LED
-
Ăng ten
Kính
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Rửa đèn pha
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Semi-aniline
-
Vô lăng
Da, chỉnh điện, sưởi, nhớ vị trí và hỗ trợ ra vào
-
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng nhớ 3 vị trí, sưởi, làm mát và chức năng hỗ trợ ra vào
-
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 10 hướng nhớ 3 vị trí, sưởi, làm mát
-
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
-
Hàng ghế thứ 2
Chỉnh điện, gập 40:60, có sưởi
-
Sạc không dây
✔︎
-
Hàng ghế thứ 3
Không
-
Điều hòa
Tự động
-
Số vùng điều hòa
2
-
Cửa sổ trời
-
Màn hình giải trí
12.3 inch
-
Hệ thống loa
15 loa Mark Levinson
-
Cửa kính
Chỉnh điện, 1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa
-
Chuẩn kết nối
AM/FM/USB/AUX/Bluetooth
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
10
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
360
-
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-
Gài cầu điện
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-