So sánh xe Mazda 2 2015 vs Mini Clubman 2016

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
2
Năm bắt đầu thế hệ
-
2015
Năm kết thúc thế hệ
-
2024
Mã thế hệ
-
F54
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Anh
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1496
1998
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Hatchback
Hatchback
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4060
-
Chiều Rộng (mm)
1695
-
Chiều Cao (mm)
1495
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2570
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
143
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
4.7
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Skyactiv-G P5-VPS
-
Công suất cực đại (kW)
81
-
Công suất cực đại (hp)
110
-
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
141
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
-
Kiểu dáng động cơ
I
-
Số lượng xy lanh
4
-
Loại hộp số
AT
-
Số lượng cấp số
6
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
44
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
-
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn (Torsion Beam)
-
Phanh trước
Đĩa
-
Phanh sau
Tang trống
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
-
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng 7 inch
-
Hệ thống loa
6
-
Cửa kính
Chỉnh điện
-
Chuẩn kết nối
USB, AUX, Bluetooth
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-