So sánh xe Nissan Sunny XV Premium 2019 vs Toyota Corolla altis 1.8E AT 2020

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1498
1798
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4425
4620
Chiều Rộng (mm)
1695
1775
Chiều Cao (mm)
1500
1460
Chiều dài cơ sở (mm)
2600
2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1520
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1520
Khoảng sáng gầm xe (mm)
150
130
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.3
5.4
Kích thước lốp/lazang
R15
205/55 R16
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1250
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
1655
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
470

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
HR15DE
4 xi-lanh có dung tích 1.8L Dual VVT-i
Công suất cực đại (kW)
73
138
Công suất cực đại (hp)
98
185
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
6400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
134
173
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
4000
Kiểu dáng động cơ
4 xy-lanh thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử đa điểm
Phun xăng điện tử
Loại hộp số
Tự động vô cấp CVT
CVT
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
41
55
Tốc độ tối đa (km/h)
-
185
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
6.5
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
8.6
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
5.2
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 4
Chế độ vận hành
-
Chế độ lái thể thao Sport

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập MacPherson
Độc lập Macpherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Tang trống
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen phản xạ đa chiều
Halogen phản xạ đa hướng
Cụm đèn sau
Halogen
LED
Ăng ten
-
In trên kính hậu
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
Màn hình hiển thị đa thông tin
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
tích hợp phím điều khiển âm thanh
3 chấu, bọc da, Chỉnh tay 4 hướng
Ghế lái
Chỉnh cơ
Chỉnh điện 10 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ 2
-
Gập lưng ghế 60:40
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Chỉnh cơ
Tự động
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng
Cảm ứng 7 inch
Hệ thống loa
-
4 loa
Cửa kính
Chỉnh điện
-
Chuẩn kết nối
USB, AUX, Bluetooth
Apple Car Play, cổng kết nối AUX/USB/Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
7
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
Ghế trước: 3 điểm ELR với chức năng căng đai khẩn cấp và giới hạn lực căng x 2 vị trí Ghế sau: 3 điểm ELR x 3 vị trí
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
Camera lùi
Camera lùi
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Gài cầu điện
-
✕︎