So sánh xe Suzuki Ertiga 2015 vs Toyota Land Cruiser 2021

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
-
Năm bắt đầu thế hệ
2014
-
Năm kết thúc thế hệ
2018
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Indonesia
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1373
3444
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4265
-
Chiều Rộng (mm)
1695
-
Chiều Cao (mm)
1685
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2740
-
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1480
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1490
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
185
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.2
-
Kích thước lốp/lazang
185/65R15
-
Trọng lượng bản thân (kg)
1190
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
1770
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
736
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.4L VVT
-
Công suất cực đại (kW)
70
-
Công suất cực đại (hp)
94
-
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
130
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
-
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng đa điểm
-
Tỷ số nén động cơ
10
-
Loại hộp số
AT
-
Số lượng cấp số
4
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
45
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.5
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson với lò xo cuộn
-
Hệ thống treo sau
lò xo cuộn
-
Phanh trước
Đĩa
-
Phanh sau
Tang trống
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
-
Cụm đèn sau
Halogen
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Giá nóc
✕︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
-
Vô lăng
3 chấu, urethane
-
Ghế lái
Điều chỉnh 6 hướng, Gối tựa đầu điều chỉnh trượt và tựa
-
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Điều chỉnh 6 hướng, Gối tựa đầu điều chỉnh trượt và tựa
-
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
-
Hàng ghế thứ 3
Gối tựa đầu có thể gập 1 ghế
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Chỉnh cơ
-
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
2 dàn lạnh độc lập
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
Không có
-
Hệ thống loa
4
-
Cửa kính
Chỉnh điện trước/sau
-
Chuẩn kết nối
CD, MP3, USB
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
-
Dây đai an toàn
3 điểm ELR, có thể điều chỉnh độ cao
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✕︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✕︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-
Gài cầu điện
✕︎
-