So sánh xe Suzuki Ertiga Hybrid 1.5 MT 2023 vs BMW X4 xDrive20i M Sport 2021

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
2 - 2021
Năm bắt đầu thế hệ
2018
2018
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
NC
G02
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Indonesia
Đức
Nhiên liệu
Hybrid
Xăng
Dung tích động cơ
1462
1998
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
7
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4395
4751
Chiều Rộng (mm)
1735
1918
Chiều Cao (mm)
1690
1621
Chiều dài cơ sở (mm)
2740
2864
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1510
1620
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1520
1666
Khoảng sáng gầm xe (mm)
180
209
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.2
-
Kích thước lốp/lazang
185/65R15 + mâm đúc hợp kim
245/50 R19
Trọng lượng bản thân (kg)
1140
1800
Trọng lượng toàn tải (kg)
1695
2420
Dung tích khoang hành lý (lít)
803
525 - 1430

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Xăng + bộ máy phát tích hợp khởi động
B48B20 2.0 L I4
Công suất cực đại (kW)
-
135
Công suất cực đại (hp)
104.7
184
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
5000 - 6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
138
300
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
1350 - 4000
Kiểu dáng động cơ
K15B 1.5L
Xếp thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước, dọc
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng đa điểm
Phun nhiên liệu trực tiếp
Loại tăng áp
-
TwinPower Turbo
Tỷ số nén động cơ
10.5
11
Loại hộp số
5MT
Tự động
Số lượng cấp số
-
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
45
65
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
8.3 - 8.4
Tốc độ tối đa (km/h)
-
215
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
5.38
6.7 -7.3
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
5.95
10.68
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.05
6.5
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 6
Chế độ vận hành
-
Comfort, Eco Pro, Sport
Dung lượng Pin (kWh)
6Ah 12V
-
Loại pin
Pin nhỏ lithium-ion
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson với lò xo cuộn
Độc lập thích ứng
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn với lò xo cuộn
Độc lập thích ứng
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió
Phanh sau
Tang trống
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen Projector và phản quang đa chiều
Laserlight
Cụm đèn sau
LED
Full-LED
Ăng ten
Dạng trụ
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✕︎
✔︎
Đèn ban ngày
✕︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✕︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✕︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✕︎
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
✕︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✕︎
✔︎
Giá nóc
✕︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
-
Khởi động nút bấm
✕︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Màn hình kỹ thuật số Live Cockpit Professional kích thước 12,3 inch
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
3 chấu, Chất liệu Urethane chỉnh gật gù
Vô lăng thể thao M bọc da
Khởi động xe từ xa
-
✔︎
Ghế lái
Chức năng trượt và ngả (cả 2 phía)
Chỉnh điện có nhớ vị trí, sưởi, thông gió. có chức năng điều chỉnh độ rộng tựa lưng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✕︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chức năng trượt và ngả (cả 2 phía)
Chỉnh điện có nhớ vị trí, sưởi, thông gió
Hàng ghế thứ 2
Chức năng trượt và ngả, gập 60:40
Hàng ghế thứ hai gập 40:20:40
Sạc không dây
✕︎
✔︎
Hàng ghế thứ 3
Gập 50:50
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✕︎
✔︎
Điều hòa
Chỉnh cơ
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
-
3 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
-
Cửa sổ trời toàn cảnh
Hệ thống lọc không khí
✕︎
✔︎
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng 7 inch
12.3-inch điều khiển thông qua núm xoay iDrive và hệ điều hành BMW 7.0
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
4 loa
Hệ thống âm thanh HiFi, 12 loa, công suất 205W
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện Trước - Sau
Chỉnh điện 1 chạm tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
Radio, USB + Bluetooth
Apple CarPlay và Android Auto không dây

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
8
Dây đai an toàn
Hàng ghế thứ 2: dây đai 3 điểm x 2, ghế giữa dây đai 2 điểm. Hàng ghế thứ 3: dây đai 3 điểm x 2
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✕︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✕︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✕︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✕︎
✔︎
Camera
Camera lùi, Không có Camera 360
Lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✕︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✕︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎
Gài cầu điện
✕︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
-
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
-
✔︎