So sánh xe Toyota Fortuner 2.7V 4x2 AT 2012 vs Ford Everest 2.5L 4x2 AT 2015

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
1 - 2013
Năm bắt đầu thế hệ
2008
2003
Năm kết thúc thế hệ
-
2015
Mã thế hệ
AN60
U268/UR
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Diesel
Dung tích động cơ
2694
2499
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4705
5062
Chiều Rộng (mm)
1840
1788
Chiều Cao (mm)
1850
1826
Chiều dài cơ sở (mm)
2750
2860
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1540
1475
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1540
1470
Khoảng sáng gầm xe (mm)
220
210
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.9
6.3
Kích thước lốp/lazang
265/65 R17
255/60R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1710 - 1770
1922
Trọng lượng toàn tải (kg)
2350
2633

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2,7l gasoline, 4 xylanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i
Turbo Diesel 2.5L TDCi
Công suất cực đại (kW)
-
105
Công suất cực đại (hp)
118
141
Vòng tua tối đa (rpm)
5200
3500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
241
330
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3800
1800
Kiểu dáng động cơ
2TR - FE
-
Loại hộp số
Hộp số tự động 4 cấp
Tự động
Số lượng cấp số
5
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
65
71
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 2
Euro 2

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn, thanh cân bằng
Độc lập bằng thanh xoắn và ống giảm chấn
Hệ thống treo sau
Liên kết 4 điểm, tay đòn bên, lò xo cuộn
Nhíp với ống giảm chấn
Phanh trước
Đĩa thông gió 16”
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Tang trống
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
Halogen
Ăng ten
Ăng ten trên kính
Kính
Rửa đèn pha
✕︎
-
Đèn ban ngày
✕︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✕︎
-
Gạt mưa tự động
✕︎
-
Giá nóc
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✕︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Optitron
-
Chìa khóa thông minh
✕︎
-
Vô lăng
mạ bạc 4 Chấu, bọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Urethane
Ghế lái
Trượt, điều chỉnh mặt ghế người lái
Chỉnh cơ
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Trượt
Chỉnh cơ
Hàng ghế thứ 2
Trượt, Gập 60: 40
Gập được và có tựa đầu
Hàng ghế thứ 3
Gập 50:50, gập sang hai bên
Gập kép
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động, 2 dàn lạnh độc lập
Chỉnh tay
Số vùng điều hòa
2
2
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
Không có
-
Hệ thống loa
6 loa
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
Điều chỉnh điện 1 chạm
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
CD 1 đĩa, AM/FM, MP3/WMA, cổng AUX, USB
AM/ FM/CD/USB/MP3

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
2
Dây đai an toàn
3 điểm
3 điểm
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✕︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✕︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✕︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✕︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
-