Thông số kĩ thuật của xe BMW X4 năm 2020

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 2
Năm bắt đầu thế hệ 2018
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ G02
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất Đức
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 1998
Hộp số số tự động
Dẫn động AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ 5
Số cửa 5
Kiểu dáng SUV
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4752
Chiều Rộng (mm) 1918
Chiều Cao (mm) 1621
Chiều dài cơ sở (mm) 2864
Kích thước lốp/lazang 245/50R19
Trọng lượng bản thân (kg) 1740
Dung tích khoang hành lý (lít) 525 - 1430
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ 2.0 L B48 I4 tăng áp
Công suất cực đại (kW) 135
Công suất cực đại (hp) 184
Vòng tua tối đa (rpm) 5.000 - 6.500
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 290 300
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 1.350 - 4.000
Kiểu dáng động cơ Thẳng hàng
Số lượng xy lanh 4
Vị trí đặt động cơ Phía trước
Loại tăng áp Tăng áp cổng nạp kép TwinPower Turbo
Loại hộp số Hộp số tự động ZF
Số lượng cấp số 8
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 60
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) 8.3
Tốc độ tối đa (km/h) 215
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 6.7 - 7.3
Chế độ vận hành Eco Pro/Comfort/Sport/Sport+
Hệ thống treo/Phanh
Phanh trước Đĩa
Phanh sau Đĩa
Ngoại thất
Cụm đèn trước Adaptive LED
Cụm đèn sau LED
Ăng ten Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎
Đèn ban ngày ✔︎
Đèn sương mù phía trước ✔︎
Đèn phanh trên cao ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Gương chiếu hậu gập điện ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎
Gạt mưa tự động ✔︎
Cốp đóng mở điện ✔︎
Giá nóc ✕︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Bọc da Vernasca cao cấp
Khởi động nút bấm ✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Kỹ thuật số độ phân giải cao 12.3 inch
Chìa khóa thông minh ✔︎
Vô lăng Bọc da Thể thao M bọc da
Ghế lái Ghế lái chỉnh điện 8 hướng với vị trí ngồi cao hơn, chức năng nhớ vị trí, có tính năng sưởi và thông gió
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎
Ghế bên phụ Chỉnh điện, sưởi và thông gió
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) ✔︎ -
Hàng ghế thứ 2 Gập hàng ghế sau theo tỷ lệ 40:20:40
Bệ tì tay hàng ghế trước ✔︎
Điều hòa Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2 ✔︎
Số vùng điều hòa 3 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau ✔︎ -
Cửa sổ trời Toàn cảnh Panorama Không
Hệ thống lọc không khí ✔︎
Màn hình giải trí Cảm ứng trung tâm 10.25 inch, núm xoay điều khiển iDrive Touch và hệ điều hành BMW 7.0
Đèn trang trí nội thất ✔︎
Hệ thống loa HiFi 12 loa Harman Kardon Surround 16 loa, công suất 464 Watt, âm li 9 kênh
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động ✔︎
Cửa kính Chỉnh điện tất cả các cửa
Chuẩn kết nối Apple CarPlay không dây, điều khiển bằng cử chỉ Gesture Control và ra lệnh bằng giọng nói.
An toàn/An ninh
Số túi khí 6 8
Dây đai an toàn Tự động siết dây an toàn -
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) ✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC ✔︎ -
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) ✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) ✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎
Camera Lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM) ✔︎
Phanh tay điện tử ✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold ✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước ✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎
Hệ thống cảm biến 2 bên hông xe ✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động ✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS ✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn ✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix ✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển ✔︎
Cảnh báo chống trộm ✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng ✔︎
Gài cầu điện ✔︎
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) ✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB) ✔︎