Thông số kĩ thuật của xe Gaz Gazelle năm 2022
Các đời xe Gaz Gazelle khác:
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||
|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||
| Thế hệ | - | ||
| Năm bắt đầu thế hệ | - | ||
| Năm kết thúc thế hệ | - | ||
| Mã thế hệ | - | ||
| Xuất xứ | Lắp ráp trong nước | ||
| Nước sản xuất | - | ||
| Nhiên liệu | Diesel | ||
| Dung tích động cơ | 2776 | ||
| Hộp số | số tay | ||
| Dẫn động | RWD - Dẫn động cầu sau | ||
| Số chỗ | 3 | 17 | |
| Số cửa | 4 | ||
| Kiểu dáng | Van/Minivan | ||
| Hạng xe | - | ||

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !