Thông số kĩ thuật của xe Hyundai i20 năm 2013
Các đời xe Hyundai i20 khác:
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||
|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||
| Thế hệ | - | 1 -2012 | |
| Năm bắt đầu thế hệ | - | 2008 | |
| Năm kết thúc thế hệ | - | 2014 | |
| Mã thế hệ | - | PB | |
| Xuất xứ | Nhập khẩu | ||
| Nước sản xuất | - | Ấn Độ | |
| Nhiên liệu | Xăng | ||
| Dung tích động cơ | 1396 | ||
| Hộp số | số tự động | ||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | ||
| Số chỗ | 5 | ||
| Số cửa | 5 | ||
| Kiểu dáng | Hatchback | ||
| Hạng xe | - | B | |
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||
| Chiều Dài (mm) | - | 3995 | |
| Chiều Rộng (mm) | - | 1710 | |
| Chiều Cao (mm) | - | 1490 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | - | 2525 | |
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | - | 1503 | |
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | - | 1501 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | - | 150 | |
| Kích thước lốp/lazang | - | 185/55R15 | |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | - | 295 | |
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||
| Mã/Loại động cơ | - | Gamma 1.4L DOHC | |
| Công suất cực đại (kW) | - | 74 | |
| Công suất cực đại (hp) | - | 99 | |
| Vòng tua tối đa (rpm) | - | 6500 | |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | - | 139 | |
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | - | 4200 | |
| Kiểu dáng động cơ | - | Thẳng hàng | |
| Số lượng xy lanh | - | 4 | |
| Vị trí đặt động cơ | - | Phía trước | |
| Loại hộp số | - | Tự động | |
| Số lượng cấp số | - | 4 | |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | - | 45 | |
| Tốc độ tối đa (km/h) | - | 170 | |
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||
| Hệ thống treo trước | - | Độc lập kiểu MacPherson | |
| Hệ thống treo sau | - | Thanh xoắn | |
|
Ngoại thất
|
|||
| Cụm đèn trước | - | Halogen | |
| Cụm đèn sau | - | Halogen | |
| Đèn sương mù phía trước | - | ✔︎ | |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | - | ✔︎ | |
| Gương chiếu hậu gập điện | - | ✔︎ | |
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | - | ✔︎ | |
|
Nội thất
|
|||
| Chất liệu bọc ghế | - | Nỉ | |
| Vô lăng | - | Bọc da. Điều chỉnh gật gù, lên xuống | |
| Ghế lái | - | Chỉnh cơ 6 hướng. Điều chỉnh độ cao | |
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | - | ✔︎ | |
| Ghế bên phụ | - | Chỉnh cơ | |
| Hàng ghế thứ 2 | - | Gập được | |
| Cửa sổ trời | - | Có | |
| Hệ thống loa | - | 6 | |
| Cửa kính | - | Điều khiển điện | |
| Chuẩn kết nối | - | Am/Fm + CD + AUX/USB | |
|
An toàn/An ninh
|
|||
| Số túi khí | - | 1 | |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | - | ✔︎ | |
|
Vận hành
|
|||
| Trợ lực lái điện | - | ✔︎ | |
So sánh nhanh
-
So sánh với Suzuki Swift năm 2020
-
So sánh với Suzuki Swift năm 2014
-
So sánh với Suzuki Swift năm 2013
-
So sánh với Suzuki Swift năm 2012
-
So sánh với Kia Rio năm 2013
-
So sánh với Suzuki Swift năm 2016
-
So sánh với Mitsubishi Mirage năm 2014
-
So sánh với Suzuki Swift năm 2015
-
So sánh với Mitsubishi Mirage năm 2015
-
So sánh với Mitsubishi Mirage năm 2016

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !