Thông số kĩ thuật của xe Isuzu NPR năm 2023

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ -
Năm bắt đầu thế hệ -
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ -
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Diesel
Dung tích động cơ 2999
Hộp số số tay
Dẫn động RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ 3
Số cửa 2
Kiểu dáng Truck
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 6630
Chiều Rộng (mm) 2190
Chiều Cao (mm) 2330
Chiều dài cơ sở (mm) 3365
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1680
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1650
Khoảng sáng gầm xe (mm) 210
Trọng lượng toàn tải (kg) 7500 -
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ 4JJ1E4NC 4JJ1-E4NC
Công suất cực đại (kW) 105
Vòng tua tối đa (rpm) 2600
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 375
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 1600 - 2600
Số lượng xy lanh - 4
Vị trí đặt động cơ - Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu - Phun nhiên liệu điện tử Common Rail
Loại hộp số MT
Số lượng cấp số 5
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 100
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Phụ thuộc, nhíp lá
Hệ thống treo sau Phụ thuộc, nhíp lá
Phanh trước Tang trống
Phanh sau Tang trống
Ngoại thất
Cụm đèn trước Halogen
Cụm đèn sau Halogen
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Nỉ Nỉ/Vải
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Analog -
Ghế lái Điều chỉnh cơ Chỉnh cơ
Ghế bên phụ Điều chỉnh cơ Chỉnh cơ
Điều hòa -
Màn hình giải trí - Đài AM/FM
Cửa kính Chỉnh điện
An toàn/An ninh
Dây đai an toàn 3 điểm