Thông số kĩ thuật của xe Isuzu NPR năm 2026

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ -
Năm bắt đầu thế hệ -
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ -
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Diesel
Dung tích động cơ 2999
Hộp số số tay
Dẫn động RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ 3
Số cửa 2
Kiểu dáng Truck
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) - 7855
Chiều Rộng (mm) - 2120
Chiều Cao (mm) - 2305
Chiều dài cơ sở (mm) - 4475
Khoảng sáng gầm xe (mm) - 200
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) - 8.1
Kích thước lốp/lazang - 7.50R16
Trọng lượng bản thân (kg) - 2580
Trọng lượng toàn tải (kg) - 7500
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ - 4JJE5LE
Công suất cực đại (kW) - 91
Công suất cực đại (hp) - 124
Vòng tua tối đa (rpm) - 2600
Mô-men xoắn cực đại (Nm) - 354
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) - 1500
Hệ thống phun nhiên liệu - Phun nhiên liệu điện tử
Loại tăng áp - Tăng áp làm mát khí nạp
Loại hộp số - Sàn
Số lượng cấp số - 5
Dung tích bình nhiên liệu (lít) - 100
Tốc độ tối đa (km/h) - 88
Tiêu chuẩn khí thải - Euro 5
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước - Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo sau - Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
Phanh trước - Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không
Phanh sau - Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không
Vận hành
Trợ lực lái điện - ✕︎