Thông số kĩ thuật của xe Lexus GX năm 2019

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ - 2 - 2013 2 - 2019
Năm bắt đầu thế hệ - 2009
Năm kết thúc thế hệ - 2023
Mã thế hệ - J150
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất - Nhật Bản
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 4608
Hộp số số tự động
Dẫn động AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ 7
Số cửa 5
Kiểu dáng SUV
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) - 4880
Chiều Rộng (mm) - 1885
Chiều Cao (mm) - 1845 1885
Chiều dài cơ sở (mm) - 2790
Chiều rộng cơ sở trước (mm) - 1585
Chiều rộng cơ sở sau (mm) - 1585
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) - 5.8 6.3
Kích thước lốp/lazang - 265/60R18
Trọng lượng bản thân (kg) - 2370 - 2410
Trọng lượng toàn tải (kg) - 2990
Dung tích khoang hành lý (lít) - 104 - 612
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ - 1UR-FE V8
Công suất cực đại (kW) - 218
Công suất cực đại (hp) - 292
Vòng tua tối đa (rpm) - 5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm) - 438
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) - 3500
Kiểu dáng động cơ - Chữ V
Số lượng xy lanh - 8
Vị trí đặt động cơ - Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu - Phun xăng điện tử
Loại hộp số - Tự động
Số lượng cấp số - 6
Dung tích bình nhiên liệu (lít) - 87
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) - 12.8 14.90
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) - 18.94
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) - 12.63
Tiêu chuẩn khí thải - Euro 4
Chế độ vận hành - Chế Độ Lựa Chọn Đa Địa Hình
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước - Tay đòn kép, lò xo cuộn, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo sau - Liên kết 4 điểm, tay đòn bên, lò xo khí nén, thanh cân bằng và giảm chấn thủy lực
Phanh trước - Đĩa thông gió
Phanh sau - Đĩa thông gió
Ngoại thất
Cụm đèn trước - LED
Cụm đèn sau - LED
Ăng ten - Kính
Đèn pha tự động bật tắt - ✔︎
Rửa đèn pha - ✔︎
Đèn ban ngày - ✔︎
Đèn sương mù phía trước - ✔︎
Đèn phanh trên cao - ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện - ✔︎
Gương chiếu hậu gập điện - ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu - ✔︎
Sấy gương chiếu hậu - ✔︎
Gạt mưa tự động - ✔︎
Cốp đóng mở điện - ✔︎
Giá nóc - ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế - Da cao cấp
Khởi động nút bấm - ✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế - Optitron
Chìa khóa thông minh - ✔︎
Vô lăng - Bọc da và ốp gỗ, chỉnh điện 4 hướng, chức năng nhớ vị trí và tự động hỗ trợ ra vào xe.
Ghế lái - Chỉnh điện 10 hướng, thông hơi, sưởi ghế Chỉnh điện 8 hướng, nhớ 2 vị trí, thông hơi, sưởi ghế. Chức năng hỗ trợ ra vào
Tích hợp phím bấm trên vô lăng - ✔︎
Ghế bên phụ - Chỉnh điện 10 hướng, thông hơi, sưởi ghế Chỉnh điện 8 hướng, thông hơi, sưởi ghế
Hàng ghế thứ 2 - Sưởi Gập 40:60, có sưởi
Hàng ghế thứ 3 - 2 ghế gập phẳng độc lập, sát sàn Gập điện
Bệ tì tay hàng ghế trước - ✔︎
Điều hòa - Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2 - ✔︎
Số vùng điều hòa - 3 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau - ✔︎
Cửa sổ trời - Cửa sổ trời trượt, chống kẹt
Hệ thống lọc không khí - ✔︎
Màn hình giải trí - Màn hình EMV 8 inch Màn hình EMV 8 inch + 2 màn hình ghế sau
Hệ thống loa - 9 loa cao cấp 17 loa Mark Levinson
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động - ✔︎
Cửa kính - Chỉnh điện
Chuẩn kết nối - Bluetooth với các thiết bị AV, điện thoại Bluetooth, USB AM/FM/USB/AUX/Bluetooth
An toàn/An ninh
Số túi khí - 10
Dây đai an toàn - Dây đai an toàn 3 điểm với chức năng khóa đai khẩn cấp ELR (3 hàng ghế trước). Chức năng căng đai khẩn cấp và bộ hạn chế lực tì vai cho hàng ghế đầu và ghế ngoài hàng 2
Chống bó cứng phanh (ABS) - ✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) - ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) - ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) - ✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) - ✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC) - ✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) - ✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) - ✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control - ✔︎
Camera - 360
Phanh tay điện tử - ✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước - ✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau - ✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS - ✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn - ✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix - ✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển - ✔︎
Cảnh báo chống trộm - ✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer - ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện - ✕︎
Gài cầu điện - ✔︎
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Cảnh báo điểm mù (BSM) - ✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) - ✔︎